N1 Bài 39 / 73 · 42 từ
い形容詞 IV
I-Adjectives IV
- 1 いかがわしいいかがわしい mờ ám, khả nghi
- 2 うすら寒いうすらさむい hànse lạnh; rờn rợn寒
- 3 えげつないえげつない tàn nhẫn, thô bỉ
- 4 おっかないおっかない đáng sợ
- 5 おぼつかないおぼつかない bấp bênh, không chắc
- 6 かたじけないかたじけない đội ơn
- 7 きな臭いきなくさい xúcó mùi bất ổn臭
- 8 くすぐったいくすぐったい nhột; ngượng
- 9 しがないしがない tầm thường, hèn mọn
- 10 すさまじいすさまじい dữ dội, khủng khiếp
- 11 たまらないたまらない không chịu nổi
- 12 締まりないしまりない đếlỏng lẻo, thiếu chặt chẽ締
- 13 つたないつたない vụng về
- 14 ばかばかしいばかばかしい lố bịch
- 15 ひもじいひもじい đói cồn cào
- 16 似つかわしいにつかわしい tựhợp với, xứng với似
- 17 むなしいむなしい trống rỗng, vô ích
- 18 もどかしいもどかしい sốt ruột, bức bối
- 19 やるせないやるせない não nề, bất lực
- 20 ゆかしいゆかしい nhã nhặn, đáng mến
- 21 よそよそしいよそよそしい lạnh nhạt, xa cách
- 22 力強いちからづよい lực cườngmạnh mẽ, vững dạ力強
- 23 堅苦しいかたくるしい kiên khổcứng nhắc, khách sáo堅苦
- 24 限りないかぎりない hạnvô hạn限
- 25 際限ないさいげんない tế hạnkhông có giới hạn際限
- 26 数え切れないかぞえきれない số thiếtđếm không xuể数切
- 27 願ってもないねがってもない nguyệncầu còn không được願
- 28 止むを得ないやむをえない chỉ đắckhông thể tránh khỏi止得
- 29 申し分ないもうしぶんない thân phânhoàn hảo, không chê được申分
- 30 差し支えないさしつかえない sai chikhông sao cả差支
- 31 許しがたいゆるしがたい hứakhó tha thứ許
- 32 信じがたいしんじがたい tínkhó tin信
- 33 抜け目ないぬけめない bạt mụckhôn ngoan, không sót抜目
- 34 手早いてばやい thủ tảonhanh tay, gọn lẹ手早
- 35 粘っこいねばっこい niêmdai dẳng粘
- 36 恐れ多いおそれおおい khủng đaquá đỗi vinh hạnh恐多
- 37 腹立たしいはらだたしい phúc lậptức tối腹立
- 38 馬鹿らしいばからしい mã lộcvô lý, chẳng bõ馬鹿
- 39 物足りないものたりない vật túcchưa đã, còn thiếu物足
- 40 せわしないせわしない tất bật
- 41 いとわしいいとわしい đáng chán ghét
- 42 手荒いてあらい thủ hoangthô bạo手荒