JLPT N4–N5
足
足
TÚC
18 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
足 TÚC
- Âm Hán Việt
- túc
- Trong bài học
- 18 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 2
N3 Từ vựng JLPT N3 4
N2 Từ vựng JLPT N2 2
N1 Từ vựng JLPT N1 10
- 充足感じゅうじつかんsung túc cảm · đầy đủ
- 充足じゅうじつsung túc · đầy đủ
- 揚げ足を取るあげあしをとるdương túc thủ · bắt bẻ, vạch lá tìm sâu
- 物足りないものたりないvật túc · chưa đã, còn thiếu
- 発足ほっそくphát túc · khởi động, ra mắt
- 二の足にのあしnhị túc · chùn chân
- 役不足やくぶそくdịch bất túc · vai diễn không xứng tầm
- 足を引っ張るあしをひっぱるtúc dẫn trương · níu chân, cản trở
- 足元をすくうあしもとをすくうtúc nguyên · chơi xỏ, hạ gục
- 手も足も出ないてもあしもでないthủ túc xuất · bó tay chịu trận