N1 Bài 21 / 73 · 32 từ

動詞・慣用表現

Verbs & Set Phrases

Tự kiểm tra:
  1. 1 募るつのる mộdâng lên, trở nên mạnh mẽ; kêu gọi募
  2. 2 募らせるつのらせる mộlàm dâng lên, nuôi lớn (cảm xúc)募
  3. 3 堪えるたえる khamchịu đựng; xứng đáng với堪
  4. 4 弁えるわきまえる biệnphân biệt phải trái; biết điều弁
  5. 5 滞るとどこおる trệđình trệ, ứ đọng滞
  6. 6 被るこうむる bịchịu, hứng chịu (thiệt hại)被
  7. 7 顧みるかえりみる cốnhìn lại, ngẫm lại顧
  8. 8 覆すくつがえす phúclật ngược, đảo lộn覆
  9. 9 覆るくつがえる phúcbị lật ngược覆
  10. 10 見失うみうしなう kiến thấtđánh mất dấu, lạc mất見失
  11. 11 封じるふうじる phongphong tỏa, chặn đứng封
  12. 12 揺るがすゆるがす daolàm lung lay, chấn động揺
  13. 13 和らげるやわらげる hòalàm dịu, xoa dịu和
  14. 14 招くまねく chiêumời; gây ra, dẫn đến招
  15. 15 捉えるとらえる trócnắm bắt, lĩnh hội捉
  16. 16 貫くつらぬく quánxuyên suốt; kiên trì đến cùng貫
  17. 17 踏まえるふまえる đạpdựa trên, căn cứ vào踏
  18. 18 逸れるそれる dậtchệch hướng, lạc đề逸
  19. 19 欠くかく khiếmthiếu, khuyết欠
  20. 20 留まるとどまる lưudừng lại; chỉ dừng ở mức留
  21. 21 ぼかすぼかす làm mờ, nói lấp lửng
  22. 22 見込むみこむ kiến nhậpdự kiến, trông đợi見込
  23. 23 偏るかたよる thiênthiên lệch, phiến diện偏
  24. 24 即するそくする tứcphù hợp với, bám sát即
  25. 25 見誤るみあやまる kiến ngộnhìn nhận sai, đánh giá nhầm見誤
  26. 26 突くつく độtchọc, đánh trúng (điểm yếu)突
  27. 27 免れるまぬかれる miễnthoát khỏi, tránh được免
  28. 28 相容れないあいいれない tương dungkhông dung hòa được相容
  29. 29 余儀なくされるよぎなくされる dư nghibuộc phải, không còn lựa chọn余儀
  30. 30 的を射るまとをいる đích xạtrúng đích, đúng trọng tâm的射
  31. 31 腑に落ちないふにおちない phủ lạckhông thấy thuyết phục, còn lấn cấn腑落
  32. 32 揚げ足を取るあげあしをとる dương túc thủbắt bẻ, vạch lá tìm sâu揚足取