JLPT N4–N5
和
和
HÒA
21 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
和 HÒA
- Âm Hán Việt
- hòa
- Trong bài học
- 21 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 2
N3 Từ vựng JLPT N3 2
N2 Từ vựng JLPT N2 3
N1 Từ vựng JLPT N1 14
- 調和ちょうわđiều hòa · hài hòa
- 飽和ほうわbão hòa · bão hòa
- 講和こうわgiảng hòa · hòa ước
- 平和主義へいわしゅぎbình hòa chủ nghĩa · chủ nghĩa hòa bình
- 平和条約へいわじょうやくbình hòa điều ước · hòa ước
- 緩和かんわhoãn hòa · nới lỏng, giảm nhẹ
- 和らげるやわらげるhòa · làm dịu, xoa dịu
- 和むなごむhòa · dịu lại, ấm lòng
- 和らぐやわらぐhòa · dịu đi
- 和えるあえるhòa · trộn
- 柔和にゅうわnhu hòa · hiền hòa
- 和やかなごやかhòa · hòa nhã, đầm ấm
- 違和いわvi hòa · cảm giác lệch, khó chịu
- 融和ゆうわdung hòa · hòa giải