JLPT N4–N5
的
的
ĐÍCH
63 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
的 ĐÍCH
- Âm Hán Việt
- đích
- Trong bài học
- 63 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 1
N3 Từ vựng JLPT N3 8
N2 Từ vựng JLPT N2 12
- 積極的なせっきょくてきなtích cực đích · tích cực, chủ động
- 消極的なしょうきょくてきなtiêu cực đích · tiêu cực, thụ động
- 的確なてきかくなđích xác · chính xác, đúng đắn
- 一時的いちじてきnhất thời đích · tạm thời
- 積極的せっきょくてきtích cực đích · tích cực
- 消極的しょうきょくてきtiêu cực đích · tiêu cực
- 社交的しゃこうてきxã giao đích · hòa đồng
- 内向的ないこうてきnội hướng đích · hướng nội
- 外向的がいこうてきngoại hướng đích · hướng ngoại
- 楽観的らっかんてきlạc quan đích · lạc quan
- 悲観的ひかんてきbi quan đích · bi quan
- 目的地もくてきちmục đích địa · điểm đến
N1 Từ vựng JLPT N1 42
- 一時的いちじてきnhất thời đích · tạm thời
- 恒久的こうきゅうてきhằng cửu đích · bền vững
- 衝動的しょうどうてきxung động đích · xung động
- 計画的けいかくてきkế họa đích · có kế hoạch
- 自発的じはつてきtự phát đích · tự phát
- 受動的じゅどうてきthụ động đích · thụ động
- 抜本的ばっぽんてきbạt bản đích · triệt để; căn bản; tận gốc
- 永続的えいぞくてきvĩnh tục đích · liên tục
- 周期的しゅうきてきchu kỳ đích · chu kỳ
- 的を射るまとをいるđích xạ · trúng đích, đúng trọng tâm
- 恣意的しいてきtứ ý đích · tùy tiện, chủ quan
- 端的たんてきđoan đích · thẳng thắn, ngắn gọn
- 断片的だんぺんてきđoạn phiến đích · rời rạc, chắp vá
- 画一的かくいつてきhọa nhất đích · rập khuôn, đồng loạt
- 短絡的たんらくてきđoản lạc đích · hời hợt, suy diễn vội
- 場当たり的ばあたりてきtrường đương đích · tùy hứng, chắp vá
- 流動的りゅうどうてきlưu động đích · biến động, chưa ổn định
- 画期的かっきてきhọa kỳ đích · mang tính đột phá
- 典型的てんけいてきđiển hình đích · điển hình
- 圧倒的あっとうてきáp đảo đích · áp đảo
- 致命的ちめいてきtrí mệnh đích · chí mạng
- 恒常的こうじょうてきhằng thường đích · thường xuyên, cố định
- 暫定的ざんていてきtạm định đích · tạm thời
- 独善的どくぜんてきđộc thiện đích · tự cho mình đúng
- 排他的はいたてきbài tha đích · bài ngoại, độc quyền
- 懐疑的かいぎてきhoài nghi đích · hoài nghi
- 俯瞰的ふかんてきphủ khám đích · nhìn bao quát
- 多角的たかくてきđa giác đích · đa chiều, nhiều góc độ
- 実質的じっしつてきthực chất đích · thực chất
- 形式的けいしきてきhình thức đích · hình thức, chiếu lệ
- 潜在的せんざいてきtiềm tại đích · tiềm tàng
- 先天的せんてんてきtiên thiên đích · bẩm sinh
- 後天的こうてんてきhậu thiên đích · hậu thiên, do rèn luyện
- 普遍的ふへんてきphổ biến đích · phổ quát
- 相対的そうたいてきtương đối đích · tương đối
- 絶対的ぜったいてきtuyệt đối đích · tuyệt đối
- 的確てきかくđích xác · chính xác, xác đáng
- 徹底的てっていてきtriệt để đích · triệt để
- 高圧的こうあつてきcao áp đích · cao ngạo, áp đặt
- 精力的せいりょくてきtinh lực đích · đầy năng lượng
+ 2 từ khác trong bài học