N2 Bài 13 / 49 · 42 từ
時間・季節
- 1 記念日きねんび kí niệm nhậtngày kỷ niệm記念日
- 2 祝日しゅくじつ chúc nhậtngày lễ祝日
- 3 お正月おしょうがつ chính nguyệtTết正月
- 4 節分せつぶん tiết phânlễ ném đậu節分
- 5 お花見おはなみ hoa kiếnngắm hoa anh đào花見
- 6 お盆おぼん bồnlễ Obon盆
- 7 大晦日おおみそか đại hối nhậtgiao thừa大晦日
- 8 元旦がんたん nguyên đánmùng 1 Tết元旦
- 9 予定よてい dự địnhkế hoạch予定
- 10 約束やくそく ước thúchẹn約束
- 11 遅刻ちこく trì khắcmuộn học遅刻
- 12 早退そうたい tảo thoáivề sớm早退
- 13 欠席けっせき khiếm tịchvắng mặt欠席
- 14 出席しゅっせき xuất tịchcó mặt出席
- 15 始業しぎょう thủy nghiệpgiờ vào始業
- 16 締め切りしめきり đế thiếthạn chót, deadline締切
- 17 期限きげん kỳ hạnthời hạn期限
- 18 猶予ゆうよ do dựân hạn, hoãn猶予
- 19 延期えんき diên kỳtrì hoãn, dời lịch延期
- 20 繰り上げくりあげ thao thượngdời lên sớm hơn繰上
- 21 繰り越しくりこし thao việtchuyển sang kỳ tiếp繰越
- 22 翌日よくじつ dực nhậtngày hôm sau翌日
- 23 前日ぜんじつ tiền nhậtngày hôm trước前日
- 24 当日とうじつ đương nhậtngày hôm đó当日
- 25 年度ねんど niên độnăm tài chính, năm học年度
- 26 四半期しはんき tứ bán kỳquý (3 tháng)四半期
- 27 繁忙期はんぼうき phồn mang kỳmùa cao điểm繁忙期
- 28 閑散期かんさんき nhàn tán kỳmùa thấp điểm閑散期
- 29 日没にちぼつ nhật mộthoàng hôn, mặt trời lặn日没
- 30 夜明けよあけ dạ minhbình minh, rạng sáng夜明
- 31 歳月さいげつ tuế nguyệtnăm tháng歳月
- 32 暦こよみ lịchlịch, niên lịch暦
- 33 節気せっき tiết khítiết khí節気
- 34 うるう年うるうどし niênnăm nhuận年
- 35 一時的いちじてき nhất thời đíchtạm thời一時的
- 36 即座そくざ tức tọangay lập tức即座
- 37 折おり chiếtdịp, cơ hội折
- 38 頃合いころあい khoảnh hợpthời điểm thích hợp頃合
- 39 暫定ざんてい tạm địnhtạm thời, dự kiến暫定
- 40 時効じこう thời hiệuhết hiệu lực, thời hiệu時効
- 41 期間限定きかんげんてい kỳ gian hạn địnhgiới hạn thời gian, chỉ có trong thời gian期間限定
- 42 前後ぜんご tiền hậukhoảng, xung quanh (thời gian)前後