JLPT N4–N5
間
間
GIAN
20 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
間 GIAN
- Âm Hán Việt
- gian
- Trong bài học
- 20 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 7
N3 Từ vựng JLPT N3 4
N2 Từ vựng JLPT N2 8
- 人間にんげんnhân gian · con người
- 潜伏期間せんぷくきかんtiềm phục kỳ gian · thời gian ủ bệnh
- 間取りまどりgian thủ · sơ đồ căn phòng
- 期間限定きかんげんていkỳ gian hạn định · giới hạn thời gian, chỉ có trong thời gian
- 瞬間しゅんかんthuấn gian · khoảnh khắc
- 仲間なかまtrọng gian · đồng đội, bạn bè cùng nhóm
- 隙間すきまkhích gian · khe hở
- 間隔かんかくgian cách · khoảng cách, quãng