N2 Bài 48 / 49 · 40 từ

人間関係 II

Tự kiểm tra:
  1. 1 信用しんよう tín dụngsự tín nhiệm信用
  2. 2 誠意せいい thành ýthành ý誠意
  3. 3 敬意けいい kính ýlòng kính trọng敬意
  4. 4 礼儀れいぎ lễ nghilễ nghĩa礼儀
  5. 5 無礼ぶれい vô lễvô lễ無礼
  6. 6 気配りきくばり khí phốisự chu đáo, để tâm気配
  7. 7 心遣いこころづかい tâm khiểnsự quan tâm ân cần心遣
  8. 8 面識めんしき diện thứcsự quen mặt面識
  9. 9 知人ちじん tri nhânngười quen知人
  10. 10 仲間なかま trọng gianđồng đội, bạn bè cùng nhóm仲間
  11. 11 同志どうし đồng chíđồng chí, người cùng chí hướng同志
  12. 12 部外者ぶがいしゃ bộ ngoại giảngười ngoài cuộc部外者
  13. 13 第三者だいさんしゃ đệ tam giảbên thứ ba第三者
  14. 14 上下関係じょうげかんけい thượng hạ quan hệquan hệ trên dưới上下関係
  15. 15 派閥はばつ phái phiệtphe phái派閥
  16. 16 親密しんみつ thân mậtthân mật親密
  17. 17 交流こうりゅう giao lưusự giao lưu交流
  18. 18 交際こうさい giao tếsự giao thiệp, hẹn hò交際
  19. 19 付き合いつきあい phó hợpsự giao tiếp xã giao付合
  20. 20 出会いであい xuất hộicuộc gặp gỡ出会
  21. 21 再会さいかい tái hộicuộc tái ngộ再会
  22. 22 縁えん duyênduyên phận縁
  23. 23 恩おん ânơn nghĩa恩
  24. 24 恩人おんじん ân nhânân nhân恩人
  25. 25 恩義おんぎ ân nghĩanghĩa vụ báo ơn恩義
  26. 26 見返りみかえり kiến phảnsự đền đáp, lợi ích đổi lại見返
  27. 27 好意こうい hảo ýthiện ý, cảm tình好意
  28. 28 敵意てきい địch ýác ý, thù địch敵意
  29. 29 尊重そんちょう tôn trọngsự tôn trọng尊重
  30. 30 軽蔑けいべつ khinh miệtsự khinh miệt軽蔑
  31. 31 侮辱ぶじょく vũ nhụcsự sỉ nhục侮辱
  32. 32 冷淡れいたん lãnh đạmlạnh nhạt冷淡
  33. 33 慰めなぐさめ úysự an ủi慰
  34. 34 励ましはげまし lệsự động viên励
  35. 35 支えささえ chichỗ dựa支
  36. 36 頼みたのみ lạilời nhờ vả頼
  37. 37 断りことわり đoạnlời từ chối, lời xin phép断
  38. 38 詫びわび sálời xin lỗi詫
  39. 39 謝罪しゃざい tạ tộisự tạ lỗi chính thức謝罪
  40. 40 弁解べんかい biện giảilời biện bạch弁解