JLPT N4–N5
重
重
TRỌNG
23 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
重 TRỌNG
- Âm Hán Việt
- trọng
- Trong bài học
- 23 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 3
N2 Từ vựng JLPT N2 4
N1 Từ vựng JLPT N1 16
- 偏重へんちょうthiên trọng · coi trọng thái quá
- 重んじるおもんじるtrọng · coi trọng
- 積み重ねるつみかさねるtích trọng · chồng chất, tích lũy
- 重々しいおもおもしいtrọng trọng · trang nghiêm, nặng nề
- 重苦しいおもくるしいtrọng khổ · nặng nề, ngột ngạt
- 重厚じゅうこうtrọng hậu · trầm ổn, bề thế
- 荘重そうちょうtrang trọng · trang trọng
- 重宝ちょうほうtrọng bảo · tiện dụng
- 鈍重どんじゅうđộn trọng · chậm chạp nặng nề
- 厳重げんじゅうnghiêm trọng · nghiêm ngặt
- 重大じゅうだいtrọng đại · trọng đại
- 重ねてかさねてtrọng · một lần nữa
- 重複ちょうふくtrọng phức · trùng lặp
- 重荷おもにtrọng hà · gánh nặng
- 重鎮じゅうちんtrọng trấn · nhân vật kỳ cựu
- 重責じゅうせきtrọng trách · trọng trách