N4–N5 Bài 12 / 50 · 48 từ
Adjectives (い-adjectives) + Present/Past Tense
- 1 簡単なかんたんな Đơn giản簡giản+単đơn
- 2 近いちかい Gần近cận
- 3 遠いとおい Xa遠viễn
- 4 速いはやい Nhanh速tốc
- 5 遅いおそい Chậm遅trì
- 6 多いおおい Nhiều多đa
- 7 少ないすくない Ít少thiểu
- 8 暖かいあたたかい Ấm暖noãn
- 9 涼しいすずしい Mát mẻ涼
- 10 甘いあまい Ngọt甘cam
- 11 辛いからい Cay辛tân
- 12 重いおもい Nặng重trọng
- 13 軽いかるい Nhẹ軽khinh
- 14 いいいい Tốt
- 15 季節きせつ Mùa季quý+節tiết
- 16 春はる Xuân春xuân
- 17 夏なつ Hè夏hạ
- 18 秋あき Thu秋thu
- 19 冬ふゆ Đông冬đông
- 20 天気てんき Thời tiết天thiên+気khí
- 21 雨あめ Mưa雨vũ
- 22 雪ゆき Tuyết雪tuyết
- 23 曇りくもり Có mây曇đàm
- 24 ホテルホテル Khách sạn
- 25 空港くうこう Sân bay空không+港cảng
- 26 海うみ Biển海hải
- 27 世界せかい Thế giới世thế+界giới
- 28 パーティーパーティー Tiệc
- 29 祭りまつり Lễ hội祭tế
- 30 試験しけん Kỳ thi試thí+験nghiệm
- 31 すき焼きすきやき Sukiyaki焼thiêu
- 32 刺身さしみ Sashimi刺thích+身thân
- 33 寿司すし Sushi寿thọ+司tư
- 34 天ぷらてんぷら Tempura天thiên
- 35 生け花いけばな Cắm hoa生sinh+花hoa
- 36 紅葉もみじ Lá đỏ紅葉
- 37 どちらどちら Cái nào (trong hai)
- 38 どちらもどちらも Cả hai
- 39 ずっとずっと Nhiều hơn hẳn
- 40 初めてはじめて Lần đầu初sơ
- 41 ただいまただいま Tôi về rồi
- 42 お帰りなさいおかえりなさい Mừng về nhà帰quy
- 43 すごいですねすごいですね Tuyệt vời nhỉ
- 44 でもでも Nhưng
- 45 疲れましたつかれました Mệt rồi疲bì
- 46 祇園祭ぎおんまつり Lễ hội Gion祇園祭
- 47 香港ホンコン Hồng Kông香hương+港cảng
- 48 シンガポールシンガポール Singapore