25

N4–N5 Bài 25 / 50 · 30 từ

Honorific & Humble Speech (敬語)

Tự kiểm tra:
  1. 1 考えますかんがえます Nghĩ, suy nghĩ考khảo
  2. 2 着きます[駅に~]つきます[えきに~] Đến [ga]着trước+駅dịch
  3. 3 留学しますりゅうがくします Du học留lưu+学học
  4. 4 取ります[歳を~]とります[としを~] Thêm [tuổi]取thủ+歳tuế
  5. 5 田舎いなか Quê, nông thôn田舎
  6. 6 大使館たいしかん Đại sứ quán大đại+使sử+館quán
  7. 7 グループグループ Nhóm, đoàn
  8. 8 チャンスチャンス Cơ hội
  9. 9 億おく Một trăm triệu億ức
  10. 10 もし[~たら]もし[~たら] Nếu [~ thì]
  11. 11 いくら[~ても]いくら[~ても] Cho dù [~ thế nào đi nữa]
  12. 12 転勤てんきん Việc chuyển địa điểm làm việc転chuyển+勤cần
  13. 13 一杯飲みましょういっぱいのみましょう Chúng ta cùng uống một chén nhé一杯飲
  14. 14 [いろいろ]お世話になりました[いろいろ]おせわになりました Anh/Chị đã giúp đỡ tôi rất nhiều世thế+話thoại
  15. 15 頑張りますがんばります Cố gắng頑ngoan+張trương
  16. 16 どうぞお元気でどうぞおげんきで Chúc anh/chị mạnh khỏe元nguyên+気khí
  17. 17 拝見しますはいけんします Xem (khiêm nhường)拝bái+見kiến
  18. 18 伺いますうかがいます Hỏi/đến (khiêm nhường)伺
  19. 19 申しますもうします Nói/tên là (khiêm nhường)申thân
  20. 20 いたしますいたします Làm (khiêm nhường)
  21. 21 お待ちくださいおまちください Xin vui lòng đợi待đãi
  22. 22 失礼しますしつれいします Xin phép / Xin lỗi (lịch sự)失thất+礼lễ
  23. 23 恐れ入りますおそれいります Xin lỗi / Rất cảm kích (lịch sự)恐khủng+入nhập
  24. 24 かしこまりましたかしこまりました Vâng ạ (đã hiểu)
  25. 25 ご連絡ごれんらく Liên lạc (kính ngữ)連liên+絡lạc
  26. 26 お名前おなまえ Tên (lịch sự)名danh+前tiền
  27. 27 お仕事おしごと Công việc (lịch sự)仕sĩ+事sự
  28. 28 謙譲語けんじょうご Khiêm nhường ngữ謙khiêm+譲nhượng+語ngữ
  29. 29 尊敬語そんけいご Tôn kính ngữ尊tôn+敬kính+語ngữ
  30. 30 丁寧語ていねいご Lịch sự ngữ丁đinh+寧ninh+語ngữ