Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Kanji
Thi thử
Ôn tập
EN
Trang chủ
Kanji
失
JLPT N4–N5
失
失
THẤT
14 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
失
THẤT
Âm Hán Việt
thất
Trong bài học
14 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
4
失
礼ですが
しつれいですが
thất lễ
· Xin lỗi (khi muốn nhờ ai việc gì đó)
失
礼します
しつれいします
thất lễ
· Xin phép / Xin lỗi (lịch sự)
失
敗してしまいました
しっぱいしてしまいました
thất bại
· Lỡ thất bại
失
敗します
しっぱいします
thất bại
· Thất bại
N3
Từ vựng JLPT N3
4
失
業
しつぎょう
thất nghiệp
· thất nghiệp
損
失
そんしつ
tổn thất
· thua lỗ
失
敗
しっぱい
thất bại
· thất bại
失
望
しつぼう
thất vọng
· thất vọng
N2
Từ vựng JLPT N2
1
失
業
しつぎょう
thất nghiệp
· thất nghiệp
N1
Từ vựng JLPT N1
5
失
態
しったい
thất thái
· sai lầm nghiêm trọng; hành vi xấu hổ
見
失
う
みうしなう
kiến thất
· đánh mất dấu, lạc mất
失
脚
しっきゃく
thất cước
· thất thế, mất chức
失
念
しつねん
thất niệm
· quên khuấy
紛
失
ふんしつ
phân thất
· thất lạc
← Chữ trước
何
Chữ sau →
礼
This page is also in English →
×