Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Kanji
Thi thử
Ôn tập
EN
Trang chủ
Kanji
世
JLPT N4–N5
世
世
THẾ
17 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
世
THẾ
Âm Hán Việt
thế
Trong bài học
17 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
5
これからお
世
話になります
これからおせわになります
thế thoại
· Từ nay mong được anh/chị giúp đỡ
世
界
せかい
thế giới
· Thế giới
[いろいろ]お
世
話になりました
[いろいろ]おせわになりました
thế thoại
· Anh/Chị đã giúp đỡ tôi rất nhiều
世
界中
せかいじゅう
thế giới trung
· Khắp thế giới
世
話をします
せわをします
thế thoại
· Chăm sóc
N3
Từ vựng JLPT N3
1
世
代
せだい
thế đại
· thế hệ
N2
Từ vựng JLPT N2
9
出
世
しゅっせ
xuất thế
· thành công trong sự nghiệp
お
世
辞
おせじ
thế từ
· lời nịnh
世
代
せだい
thế đại
· thế hệ
世
話
せわ
thế thoại
· chăm sóc, giúp đỡ
中
世
ちゅうせい
trung thế
· trung cổ
世
論
よろん
thế luận
· dư luận
世
帯
せたい
thế đới
· hộ gia đình
世
帯主
せたいぬし
thế đới chủ
· chủ hộ
世
論調査
よろんちょうさ
thế luận điều tra
· khảo sát dư luận
N1
Từ vựng JLPT N1
2
世
界遺産
せかいいさん
thế giới di sản
· di sản thế giới
隔
世
かくせい
cách thế
· cách biệt một thời đại
← Chữ trước
持
Chữ sau →
話
This page is also in English →
×