N2 Bài 16 / 49 · 38 từ

人間関係・コミュニケーション

Tự kiểm tra:
  1. 1 関係かんけい quan hệmối quan hệ関係
  2. 2 知り合いしりあい tri hợpngười quen知合
  3. 3 同僚どうりょう đồng liêuđồng nghiệp同僚
  4. 4 先輩せんぱい tiên bốitiền bối先輩
  5. 5 後輩こうはい hậu bốihậu bối後輩
  6. 6 離婚りこん ly hônly hôn離婚
  7. 7 挨拶あいさつ ai tátlời chào挨拶
  8. 8 批判ひはん phê phánchỉ trích批判
  9. 9 信頼しんらい tín lạitin tưởng信頼
  10. 10 裏切りうらぎり lý thiếtphản bội裏切
  11. 11 嫉妬しっと tật đốghen tị嫉妬
  12. 12 和解わかい hòa giảihòa giải和解
  13. 13 招待しょうたい chiêu đãimời招待
  14. 14 パーティーパーティー bữa tiệc
  15. 15 仲裁ちゅうさい trọng tàihòa giải, trung gian仲裁
  16. 16 協調きょうちょう hiệp điềuhợp tác, phối hợp協調
  17. 17 連帯れんたい liên đớiđoàn kết連帯
  18. 18 疎遠そえん sơ viễnxa cách, thờ ơ疎遠
  19. 19 束縛そくばく thúc phọcràng buộc束縛
  20. 20 干渉かんしょう can thiệpcan thiệp干渉
  21. 21 摩擦まさつ ma sátma sát, mâu thuẫn摩擦
  22. 22 遠慮えんりょ viễn lựnể nang, e ngại遠慮
  23. 23 配慮はいりょ phối lựquan tâm chu đáo配慮
  24. 24 円満えんまん viên mãnhòa thuận, êm ấm円満
  25. 25 対話たいわ đối thoạiđối thoại対話
  26. 26 軋轢あつれき loát lịchbất hòa, xung đột軋轢
  27. 27 義理ぎり nghĩa lýnghĩa vụ, bổn phận xã hội義理
  28. 28 人脈じんみゃく nhân mạchmạng lưới quan hệ人脈
  29. 29 根回しねまわし căn hồithăm dò trước, chuẩn bị ngầm根回
  30. 30 恩返しおんがえし ân phảnđền ơn, báo đáp恩返
  31. 31 相性あいしょう tương tínhtính cách hợp nhau相性
  32. 32 馴れ合いなれあい thuần hợpsự quá thân mật馴合
  33. 33 打ち解けるうちとける đả giảitrở nên thân thiện, cởi mở打解
  34. 34 遺恨いこん di hậnoán hận, thù hằn遺恨
  35. 35 仲立ちなかだち trọng lậpngười trung gian仲立
  36. 36 世話せわ thế thoạichăm sóc, giúp đỡ世話
  37. 37 気兼ねきがね khí kiêmngại ngùng, e dè気兼
  38. 38 口コミくちコミ khẩutruyền miệng口