JLPT N4–N5
先
先
TIÊN
27 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
先 TIÊN
- Âm Hán Việt
- tiên
- Trong bài học
- 27 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 5
N3 Từ vựng JLPT N3 4
N2 Từ vựng JLPT N2 4
N1 Từ vựng JLPT N1 14
- 先入観せんにゅうかんtiên nhập quan · tiên nhập vi chủ
- 先駆せんくtiên khu · tiên phong; người đi đầu
- 先送りさきおくりtiên tống · trì hoãn, đẩy lùi
- 先んじるさきんじるtiên · đi trước, vượt lên trước
- 先天的せんてんてきtiên thiên đích · bẩm sinh
- 矛先ほこさきmâu tiên · mũi nhọn công kích
- 先行せんこうtiên hành · đi trước
- 矢先やさきthỉ tiên · đúng lúc
- 先例せんれいtiên lệ · tiền lệ
- 小手先こてさきtiểu thủ tiên · tiểu xảo
- 先手せんてtiên thủ · tiên cơ, ra tay trước
- 先駆けさきがけtiên khu · người tiên phong
- 先見せんけんtiên kiến · tầm nhìn xa
- 転ばぬ先の杖ころばぬさきのつえchuyển tiên trượng · phòng bệnh hơn chữa bệnh