JLPT N4–N5
合
合
HỢP
55 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
合 HỢP
- Âm Hán Việt
- hợp
- Trong bài học
- 55 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 9
- 試合しあいthí hợp · Trận đấu
- 都合つごうđô hợp · Sự thuận tiện (về thời gian)
- 合格しますごうかくしますhợp cách · Đỗ
- 合います[答えが~]あいます[こたえが~]hợp đáp · Đúng, khớp [đáp án]
- 出ます[試合に~]でます[しあいに~]xuất thí hợp · Tham gia [trận đấu]
- [お]見合い[お]みあいkiến hợp · Xem mặt
- 合います[サイズが~]あいます[サイズが~]hợp · Vừa [kích cỡ]
- 具合ぐあいcụ hợp · Tình trạng
- 知り合いますしりあいますtri hợp · Quen biết
N3 Từ vựng JLPT N3 7
N2 Từ vựng JLPT N2 17
- 問い合わせといあわせvấn hợp · hỏi thăm, yêu cầu thông tin
- 合併症がっぺいしょうhợp tính chứng · biến chứng
- 労働組合ろうどうくみあいlao đồng tổ hợp · công đoàn
- 頃合いころあいkhoảnh hợp · thời điểm thích hợp
- 合唱がっしょうhợp xướng · hợp xướng, hát tập thể
- 知り合いしりあいtri hợp · người quen
- 馴れ合いなれあいthuần hợp · sự quá thân mật
- 統合とうごうthống hợp · sự hợp nhất
- 融合ゆうごうdung hợp · sự dung hợp
- 割合わりあいcát hợp · tỷ lệ
- 合計ごうけいhợp kế · tổng cộng
- 打ち合わせうちあわせđả hợp · buổi trao đổi công việc
- 合法ごうほうhợp pháp · hợp pháp
- 合流ごうりゅうhợp lưu · nhập làn, hợp lưu
- 見合わせるみあわせるkiến hợp · tạm hoãn, ngừng
- 付き合いつきあいphó hợp · sự giao tiếp xã giao
- 都合つごうđô hợp · sự thuận tiện, hoàn cảnh
N1 Từ vựng JLPT N1 22
- 融合ゆうごうdung hợp · dung hợp
- 統合とうごうthống hợp · hợp nhất
- 総合そうごうtổng hợp · tổng hợp
- 合致がっちhợp trí · khớp, phù hợp
- 迎合げいごうnghênh hợp · chiều theo, xu nịnh
- 整合性せいごうせいchỉnh hợp tính · tính đồng bộ, nhất quán
- 見合わせるみあわせるkiến hợp · hoãn lại, tạm dừng
- 折り合うおりあうchiết hợp · dàn xếp, thỏa hiệp
- 釣り合うつりあうđiếu hợp · cân xứng
- 噛み合うかみあうgiảo hợp · ăn khớp
- 掛け合うかけあうquải hợp · thương lượng
- 渡り合うわたりあうđộ hợp · đối đầu ngang ngửa
- 張り合うはりあうtrương hợp · ganh đua
- 問い合わせるといあわせるvấn hợp · hỏi thăm, liên hệ
- 埋め合わせるうめあわせるmai hợp · bù đắp
- 照らし合わせるてらしあわせるchiếu hợp · đối chiếu
- 擦り合わせるすりあわせるsát hợp · dung hòa, khớp lại
- 競り合うせりあうcạnh hợp · cạnh tranh sát nút
- 見合うみあうkiến hợp · tương xứng với
- 溶け合うとけあうdung hợp · hòa quyện
- 併合へいごうtính hợp · sáp nhập
- 符合ふごうphù hợp · trùng khớp