N2 Bài 28 / 49 · 40 từ

仕事・組織

Tự kiểm tra:
  1. 1 組織そしき tổ chứctổ chức組織
  2. 2 部署ぶしょ bộ thựbộ phận, phòng ban部署
  3. 3 役職やくしょく dịch chứcchức vụ役職
  4. 4 肩書きかたがき kiên thưchức danh肩書
  5. 5 就職しゅうしょく tựu chứcviệc xin vào làm就職
  6. 6 採用さいよう thái dụngsự tuyển dụng採用
  7. 7 面接めんせつ diện tiếpphỏng vấn面接
  8. 8 履歴書りれきしょ lý lịch thưsơ yếu lý lịch履歴書
  9. 9 研修けんしゅう nghiên tuđào tạo, tập huấn研修
  10. 10 上役うわやく thượng dịchcấp trên上役
  11. 11 部門ぶもん bộ mônlĩnh vực, ngành部門
  12. 12 支社ししゃ chi xãchi nhánh công ty支社
  13. 13 本社ほんしゃ bản xãtrụ sở chính本社
  14. 14 取締役とりしまりやく thủ đế dịchgiám đốc điều hành取締役
  15. 15 経営けいえい kinh doanhsự quản lý kinh doanh経営
  16. 16 運営うんえい vận doanhsự vận hành運営
  17. 17 方針ほうしん phương châmphương châm方針
  18. 18 戦略せんりゃく chiến lượcchiến lược戦略
  19. 19 目標もくひょう mục tiêumục tiêu目標
  20. 20 納期のうき nạp kỳhạn giao hàng納期
  21. 21 打ち合わせうちあわせ đả hợpbuổi trao đổi công việc打合
  22. 22 稟議りんぎ bẩm nghịtrình duyệt nội bộ稟議
  23. 23 稼働かどう giá đồngsự vận hành, hoạt động稼働
  24. 24 効率こうりつ hiệu suấthiệu suất効率
  25. 25 生産性せいさんせい sinh sản tínhnăng suất生産性
  26. 26 分担ぶんたん phân đảmsự phân chia công việc分担
  27. 27 引き継ぎひきつぎ dẫn kếsự bàn giao引継
  28. 28 残業代ざんぎょうだい tàn nghiệp đạitiền làm thêm giờ残業代
  29. 29 手当てあて thủ đươngphụ cấp手当
  30. 30 福利厚生ふくりこうせい phúc lợi hậu sinhphúc lợi福利厚生
  31. 31 退勤たいきん thoái cầntan làm, rời sở退勤
  32. 32 勤務きんむ cần vụsự làm việc, ca làm勤務
  33. 33 在宅勤務ざいたくきんむ tại trạch cần vụlàm việc tại nhà在宅勤務
  34. 34 派遣はけん phái khiểnphái cử, lao động phái cử派遣
  35. 35 契約社員けいやくしゃいん khế ước xã viênnhân viên hợp đồng契約社員
  36. 36 正社員せいしゃいん chính xã viênnhân viên chính thức正社員
  37. 37 人材じんざい nhân tàinhân lực, nhân tài人材
  38. 38 実績じっせき thực tíchthành tích thực tế実績
  39. 39 報酬ほうしゅう báo thùthù lao報酬
  40. 40 辞表じひょう từ biểuđơn xin nghỉ việc辞表