Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
正
JLPT N4–N5
正
正
CHÍNH
16 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
正
CHÍNH
Âm Hán Việt
chính
Trong bài học
16 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
2
[お]
正
月
[お]しょうがつ
chính nguyệt
· Tết (Dương lịch)
正
しい
ただしい
chính
· Đúng
N3
Từ vựng JLPT N3
3
お
正
月
おしょうがつ
chính nguyệt
· Tết Dương lịch
正
直
しょうじき
chính trực
· trung thực
正
義
せいぎ
chính nghĩa
· công lý
N2
Từ vựng JLPT N2
4
お
正
月
おしょうがつ
chính nguyệt
· Tết
校
正
こうせい
hiệu chính
· hiệu đính
正
社員
せいしゃいん
chính xã viên
· nhân viên chính thức
訂
正
ていせい
đính chính
· đính chính
N1
Từ vựng JLPT N1
7
公
正
こうせい
công chính
· công bằng
矯
正
きょうせい
kiểu chính
· cải huấn
是
正
ぜせい
thị chính
· chấn chỉnh, sửa sai
由緒
正
しい
ゆいしょただしい
do tự chính
· có gốc gác lâu đời
端
正
たんせい
đoan chính
· đoan chính
厳
正
げんせい
nghiêm chính
· nghiêm minh
正
念場
しょうねんば
chính niệm trường
· thời khắc quyết định
← Chữ trước
駐
Chữ sau →
建
This page is also in English →
×