N2 Bài 47 / 49 · 40 từ

情報・メディア

Tự kiểm tra:
  1. 1 報道ほうどう báo đạođưa tin, báo chí報道
  2. 2 記事きじ kí sựbài báo記事
  3. 3 特集とくしゅう đặc tậpchuyên đề特集
  4. 4 連載れんさい liên tảiđăng nhiều kỳ連載
  5. 5 投稿とうこう đầu cảobài đăng, gửi bài投稿
  6. 6 配信はいしん phối tínphát trực tuyến, phân phối配信
  7. 7 中継ちゅうけい trung kếtường thuật trực tiếp中継
  8. 8 放送ほうそう phóng tốngphát sóng放送
  9. 9 視聴しちょう thị thínhviệc xem nghe視聴
  10. 10 視聴率しちょうりつ thị thính suấttỷ suất người xem視聴率
  11. 11 購読こうどく cấu độcđặt mua dài hạn購読
  12. 12 取材しゅざい thủ tàitác nghiệp, thu thập tin取材
  13. 13 記者きしゃ kí giảphóng viên記者
  14. 14 編集へんしゅう biên tậpbiên tập編集
  15. 15 出版しゅっぱん xuất bảnxuất bản出版
  16. 16 発行はっこう phát hànhphát hành発行
  17. 17 印刷いんさつ ấn loátin ấn印刷
  18. 18 部数ぶすう bộ sốsố bản in部数
  19. 19 匿名とくめい nặc danhẩn danh匿名
  20. 20 実名じつめい thực danhtên thật実名
  21. 21 炎上えんじょう viêm thượngbị ném đá trên mạng炎上
  22. 22 誤報ごほう ngộ báotin sai lệch誤報
  23. 23 訂正ていせい đính chínhđính chính訂正
  24. 24 検閲けんえつ kiểm duyệtkiểm duyệt検閲
  25. 25 情報源じょうほうげん tình báo nguyênnguồn tin情報源
  26. 26 機密きみつ cơ mậttuyệt mật機密
  27. 27 公開こうかい công khaicông khai公開
  28. 28 非公開ひこうかい phi công khaikhông công khai非公開
  29. 29 掲載けいさい yết tảiđăng tải掲載
  30. 30 転載てんさい chuyển tảiđăng lại, sao chép lại転載
  31. 31 著作権ちょさくけん trứ tác quyềnbản quyền著作権
  32. 32 肖像権しょうぞうけん tiếu tượng quyềnquyền hình ảnh cá nhân肖像権
  33. 33 個人情報こじんじょうほう cá nhân tình báothông tin cá nhân個人情報
  34. 34 通知つうち thông trithông báo通知
  35. 35 広報こうほう quảng báoquan hệ công chúng広報
  36. 36 世論調査よろんちょうさ thế luận điều trakhảo sát dư luận世論調査
  37. 37 速報そくほう tốc báotin nhanh速報
  38. 38 号外ごうがい hiệu ngoạisố báo đặc biệt号外
  39. 39 発信はっしん phát tínphát tin, gửi đi発信
  40. 40 受信じゅしん thụ tínnhận tin受信