JLPT N4–N5
中
中
TRUNG
30 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
中 TRUNG
- Âm Hán Việt
- trung
- Trong bài học
- 30 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 11
- 中国ちゅうごくtrung quốc · Trung Quốc
- 中なかtrung · Bên trong
- 中なかtrung · Trong
- 集中しゅうちゅうtập trung · Tập trung
- ~中~じゅうtrung · Khắp ~
- 使用中しようちゅうsử dụng trung · Đang sử dụng
- 募集中ぼしゅうちゅうmộ tập trung · Đang tuyển
- ~中~ちゅうtrung · Đang ~
- 世界中せかいじゅうthế giới trung · Khắp thế giới
- 中学校ちゅうがっこうtrung học hiệu · Trung học cơ sở
- 中止ちゅうしtrung chỉ · Hoãn/hủy
N3 Từ vựng JLPT N3 4
N2 Từ vựng JLPT N2 9
- 日中にっちゅうnhật trung · ban ngày
- 途中下車とちゅうげしゃđồ trung hạ xa · xuống giữa đường
- 中退ちゅうたいtrung thoái · bỏ học giữa chừng
- 食中毒しょくちゅうどくthực trung độc · ngộ độc thực phẩm
- 中世ちゅうせいtrung thế · trung cổ
- 中断ちゅうだんtrung đoạn · sự gián đoạn
- 途中とちゅうđồ trung · giữa chừng
- 中核ちゅうかくtrung hạch · hạt nhân, cốt lõi
- 中継ちゅうけいtrung kế · tường thuật trực tiếp