N2 Bài 9 / 49 · 42 từ
教育・学習
- 1 教育きょういく giáo dụcgiáo dục教育
- 2 学部がくぶ học bộkhoa学部
- 3 教科書きょうかしょ giáo khoa thưsách giáo khoa教科書
- 4 成績せいせき thành tíchđiểm số成績
- 5 卒業そつぎょう tốt nghiệptốt nghiệp卒業
- 6 入学にゅうがく nhập họcnhập học入学
- 7 留学りゅうがく lưu họcdu học留学
- 8 奨学金しょうがくきん tưởng học kimhọc bổng奨学金
- 9 研究けんきゅう nghiên cứunghiên cứu研究
- 10 論文ろんぶん luận vănluận văn論文
- 11 教授きょうじゅ giáo thụgiáo sư教授
- 12 講師こうし giảng sưgiảng viên講師
- 13 生徒せいと sinh đồhọc sinh生徒
- 14 学習がくしゅう học tậphọc tập学習
- 15 復習ふくしゅう phục tậpôn tập復習
- 16 予習よしゅう dự tậphọc trước予習
- 17 暗記あんき ám kíhọc thuộc lòng暗記
- 18 理解りかい lý giảihiểu理解
- 19 知識ちしき tri thứckiến thức知識
- 20 情報じょうほう tình báothông tin情報
- 21 参考書さんこうしょ tham khảo thưsách tham khảo参考書
- 22 校長こうちょう hiệu trưởnghiệu trưởng校長
- 23 部活ぶかつ bộ hoạtcâu lạc bộ部活
- 24 文化祭ぶんかさい văn hóa tếlễ hội văn hóa文化祭
- 25 義務教育ぎむきょういく nghĩa vụ giáo dụcgiáo dục bắt buộc義務教育
- 26 進学率しんがくりつ tiến học suấttỷ lệ tiếp tục học進学率
- 27 中退ちゅうたい trung thoáibỏ học giữa chừng中退
- 28 補習ほしゅう bổ tậphọc bổ sung, học phụ đạo補習
- 29 塾じゅく thụctrường luyện thi, học thêm塾
- 30 家庭教師かていきょうし gia đình giáo sưgia sư家庭教師
- 31 偏差値へんさち thiên sai trịđiểm chuẩn, chỉ số học lực偏差値
- 32 入試にゅうし nhập thíthi tuyển sinh入試
- 33 模試もし mô thíthi thử模試
- 34 推薦入学すいせんにゅうがく suy tiến nhập họcnhập học theo diện giới thiệu推薦入学
- 35 単位たんい đơn vịtín chỉ単位
- 36 卒業論文そつぎょうろんぶん tốt nghiệp luận vănluận văn tốt nghiệp卒業論文
- 37 ゼミゼミ seminar, buổi học nhóm
- 38 学術がくじゅつ học thuậthọc thuật学術
- 39 文献ぶんけん văn hiếntài liệu, văn hiến文献
- 40 引用いんよう dẫn dụngtrích dẫn引用
- 41 論文審査ろんぶんしんさ luận văn thẩm traphản biện luận văn論文審査
- 42 学費がくひ học phíhọc phí学費