Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Kanji
Thi thử
Ôn tập
EN
Trang chủ
Kanji
教
JLPT N4–N5
教
教
GIÁO
19 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
教
GIÁO
Âm Hán Việt
giáo
Trong bài học
19 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
6
教
師
きょうし
giáo sư
· Giáo viên (dùng để nói đến nghề nghiệp)
教
室
きょうしつ
giáo thất
· Phòng học
教
えます
おしえます
giáo
· dạy
教
えます
おしえます
giáo
· Dạy
教
会
きょうかい
giáo hội
· Nhà thờ
教
育
きょういく
giáo dục
· Giáo dục
N3
Từ vựng JLPT N3
5
教
える
おしえる
giáo
· dạy
教
室
きょうしつ
giáo thất
· lớp học
教
科書
きょうかしょ
giáo khoa thư
· sách giáo khoa
教
師
きょうし
giáo sư
· giáo viên
教
育
きょういく
giáo dục
· giáo dục
N2
Từ vựng JLPT N2
6
教
育
きょういく
giáo dục
· giáo dục
教
科書
きょうかしょ
giáo khoa thư
· sách giáo khoa
教
授
きょうじゅ
giáo thụ
· giáo sư
義務
教
育
ぎむきょういく
nghĩa vụ giáo dục
· giáo dục bắt buộc
家庭
教
師
かていきょうし
gia đình giáo sư
· gia sư
指導
教
官
しどうきょうかん
chỉ đạo giáo quan
· giáo viên hướng dẫn
N1
Từ vựng JLPT N1
2
宗
教
しゅうきょう
tông giáo
· tôn giáo
教
養
きょうよう
giáo dưỡng
· giáo dưỡng; văn hóa chung
← Chữ trước
生
Chữ sau →
師
This page is also in English →
×