N1 Bài 9 / 73 · 32 từ

哲学・宗教

Philosophy & Religion

Tự kiểm tra:
  1. 1 哲学てつがく triết họctriết học哲学
  2. 2 思想しそう tư tưởngtư tưởng思想
  3. 3 観念かんねん quan niệmquan niệm観念
  4. 4 概念がいねん khái niệmkhái niệm概念
  5. 5 命題めいだい mệnh đềmệnh đề命題
  6. 6 論理ろんり luận lýluận lý論理
  7. 7 矛盾むじゅん mâu thuẫnmâu thuẫn矛盾
  8. 8 パラドックスパラドックス nghịch lý
  9. 9 存在そんざい tồn tạisự tồn tại存在
  10. 10 無む vôhư vô無
  11. 11 実在じつざい thực tạithực tại実在
  12. 12 形而上学けいじじょうがく hình nhi thượng họcsiêu hình học形而上学
  13. 13 認識論にんしきろん nhận thức luậnnhận thức luận認識論
  14. 14 存在論そんざいろん tồn tại luậnhiện tượng luận存在論
  15. 15 弁証法べんしょうほう biện chứng phápbiện chứng pháp弁証法
  16. 16 実存主義じつぞんしゅぎ thực tồn chủ nghĩahiện sinh chủ nghĩa実存主義
  17. 17 構造主義こうぞうしゅぎ cấu tạo chủ nghĩacấu trúc luận構造主義
  18. 18 ポストモダンポストモダン hậu hiện đại
  19. 19 宗教しゅうきょう tông giáotôn giáo宗教
  20. 20 信仰しんこう tín ngưỡngtín ngưỡng信仰
  21. 21 仏ほとけ phậtPhật仏
  22. 22 魂たましい hồnlinh hồn魂
  23. 23 輪廻りんね luân hồiluân hồi輪廻
  24. 24 悟りさとり ngộgiác ngộ悟
  25. 25 空くう khôngkhông空
  26. 26 業ごう nghiệpnghiệp業
  27. 27 因果応報いんがおうほう nhân quả ứng báonhân quả báo ứng因果応報
  28. 28 運命うんめい vận mệnhsố phận運命
  29. 29 宿命しゅくめい túc mệnhđịnh mệnh宿命
  30. 30 予言よげん dự ngônlời tiên tri予言
  31. 31 奇跡きせき kỳ tíchphép màu奇跡
  32. 32 啓示けいじ khải thịmạc khải啓示