JLPT N2
命
命
MỆNH
14 từ
N2 Gặp lần đầu ở JLPT N2
命 MỆNH
- Âm Hán Việt
- mệnh
- Trong bài học
- 14 từ
N2 Từ vựng JLPT N2 3
N1 Từ vựng JLPT N1 11
- 使命感しめいかんsử mệnh cảm · sứ mệnh
- 命題めいだいmệnh đề · mệnh đề
- 運命うんめいvận mệnh · số phận
- 宿命しゅくめいtúc mệnh · định mệnh
- 産業革命さんぎょうかくめいsản nghiệp cách mệnh · cách mạng công nghiệp
- 情報革命じょうほうかくめいtình báo cách mệnh · cách mạng thông tin
- 平均寿命へいきんじゅみょうbình quân thọ mệnh · tuổi thọ trung bình
- 致命的ちめいてきtrí mệnh đích · chí mạng
- 懸命けんめいhuyền mệnh · hết mình
- 使命しめいsử mệnh · sứ mệnh
- 任命にんめいnhiệm mệnh · bổ nhiệm