JLPT N4–N5
上
上
THƯỢNG
50 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
上 THƯỢNG
- Âm Hán Việt
- thượng
- Trong bài học
- 50 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 12
- 上うえthượng · Bên trên
- 上手[な]じょうず[な]thượng thủ · Giỏi, khéo
- 上うえthượng · Trên
- 上着うわぎthượng trước · Áo khoác
- 屋上おくじょうốc thượng · Sân thượng
- 上手(に)じょうず(に)thượng thủ · Giỏi
- ~以上~いじょうdĩ thượng · Trên ~
- 上げます[温度を~]あげます[おんどを~]thượng ôn độ · Tăng [nhiệt độ]
- 上がります[値段が~]あがります[ねだんが~]thượng trị đoạn · Tăng giá
- 以上ですいじょうですdĩ thượng · Đến đây là hết
- 上げますあげますthượng · Nâng lên
- 召し上がりますめしあがりますĂn/uống (kính ngữ)
N3 Từ vựng JLPT N3 5
N2 Từ vựng JLPT N2 13
- 上司じょうしthượng tư · cấp trên
- 繰り上げくりあげthao thượng · dời lên sớm hơn
- 上演じょうえんthượng diễn · biểu diễn sân khấu
- 上達じょうたつthượng đạt · tiến bộ, cải thiện
- 向上心こうじょうしんhướng thượng tâm · chí tiến thủ
- 上昇じょうしょうthượng thăng · sự tăng lên
- 上限じょうげんthượng hạn · giới hạn trên
- 上役うわやくthượng dịch · cấp trên
- 売上うりあげmại thượng · doanh số bán
- 値上げねあげtrị thượng · sự tăng giá
- 屋上おくじょうốc thượng · sân thượng
- 炎上えんじょうviêm thượng · bị ném đá trên mạng
- 上下関係じょうげかんけいthượng hạ quan hệ · quan hệ trên dưới
N1 Từ vựng JLPT N1 20
- 開発途上国かいはつとじょうこくkhai phát đồ thượng quốc · nước đang phát triển
- 形而上学けいじじょうがくhình nhi thượng học · siêu hình học
- 炎上えんじょうviêm thượng · bão mạng
- 築き上げるきずきあげるtrúc thượng · gây dựng nên
- 打ち上げるうちあげるđả thượng · phóng lên; kết thúc
- 引き上げるひきあげるdẫn thượng · nâng lên; rút về
- 取り上げるとりあげるthủ thượng · đề cập; tịch thu
- 積み上げるつみあげるtích thượng · chất lên, tích lũy
- 作り上げるつくりあげるtác thượng · dựng nên; bịa ra
- 数え上げるかぞえあげるsố thượng · kể ra từng cái
- 思い上がるおもいあがるtư thượng · tự cao
- 繰り上げるくりあげるthao thượng · dời lên sớm
- この上ないこのうえないthượng · không gì hơn
- 献上けんじょうhiến thượng · tiến dâng
- 上策じょうさくthượng sách · thượng sách
- 上申じょうしんthượng thân · trình lên cấp trên
- 机上きじょうkỉ thượng · trên giấy tờ
- 身の上みのうえthân thượng · thân phận
- 熱を上げるねつをあげるnhiệt thượng · phát cuồng vì
- 棚に上げるたなにあげるbằng thượng · lờ đi lỗi của mình