N2 Bài 23 / 49 · 40 từ
変化・推移
- 1 変更へんこう biến canhsự thay đổi, sửa đổi変更
- 2 変動へんどう biến độngsự biến động変動
- 3 転換てんかん chuyển hoánsự chuyển đổi転換
- 4 移行いこう di hànhsự chuyển tiếp移行
- 5 推移すいい suy didiễn biến theo thời gian推移
- 6 進展しんてん tiến triểntiến triển進展
- 7 停滞ていたい đình trệsự trì trệ停滞
- 8 悪化あっか ác hóasự xấu đi悪化
- 9 改善かいぜん cải thiệnsự cải thiện改善
- 10 回復かいふく hồi phụcsự hồi phục回復
- 11 上昇じょうしょう thượng thăngsự tăng lên上昇
- 12 下降かこう hạ giángsự giảm xuống下降
- 13 増加ぞうか tăng giasự gia tăng増加
- 14 減少げんしょう giảm thiểusự giảm sút減少
- 15 拡大かくだい khoách đạisự mở rộng拡大
- 16 縮小しゅくしょう súc tiểusự thu hẹp縮小
- 17 発達はったつ phát đạtsự phát triển発達
- 18 崩壊ほうかい băng hoạisự sụp đổ崩壊
- 19 破損はそん phá tổnsự hư hỏng破損
- 20 修復しゅうふく tu phụcsự phục chế, sửa chữa修復
- 21 維持いじ duy trìsự duy trì維持
- 22 継続けいぞく kế tụcsự tiếp tục継続
- 23 中断ちゅうだん trung đoạnsự gián đoạn中断
- 24 停止ていし đình chỉsự đình chỉ, dừng停止
- 25 再開さいかい tái khaisự nối lại再開
- 26 完成かんせい hoàn thànhsự hoàn thành完成
- 27 実現じつげん thực hiệnsự hiện thực hóa実現
- 28 達成たっせい đạt thànhsự đạt được達成
- 29 成立せいりつ thành lậpsự thành lập, xác lập成立
- 30 消滅しょうめつ tiêu diệtsự biến mất消滅
- 31 出現しゅつげん xuất hiệnsự xuất hiện出現
- 32 定着ていちゃく định trướcsự bén rễ, ổn định lại定着
- 33 普及ふきゅう phổ cậpsự phổ cập普及
- 34 浸透しんとう tẩm thấusự thẩm thấu, thấm sâu浸透
- 35 拡散かくさん khoách tánsự lan rộng拡散
- 36 分裂ぶんれつ phân liệtsự chia rẽ, phân liệt分裂
- 37 統合とうごう thống hợpsự hợp nhất統合
- 38 融合ゆうごう dung hợpsự dung hợp融合
- 39 逆転ぎゃくてん nghịch chuyểnsự đảo ngược逆転
- 40 復旧ふっきゅう phục cựusự khôi phục復旧