JLPT N4–N5
実
実
THỰC
38 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
実 THỰC
- Âm Hán Việt
- thực
- Trong bài học
- 38 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 1
N3 Từ vựng JLPT N3 3
N2 Từ vựng JLPT N2 13
- 充実感じゅうじつかんsung thực cảm · cảm giác sung mãn
- 誠実せいじつthành thực · thành thật
- 実験じっけんthực nghiệm · thí nghiệm
- 実行じっこうthực hành · thực hiện
- 事実じじつsự thực · sự thật
- 現実げんじつhiện thực · thực tế
- 実現じつげんthực hiện · sự hiện thực hóa
- 実績じっせきthực tích · thành tích thực tế
- 実質じっしつthực chất · thực chất
- 実習じっしゅうthực tập · thực tập
- 実例じつれいthực lệ · ví dụ thực tế
- 実家じっかthực gia · nhà bố mẹ đẻ
- 実名じつめいthực danh · tên thật
N1 Từ vựng JLPT N1 21
- 現実感げんじつかんhiện thực cảm · cảm giác thực tế
- 仮想現実かそうげんじつgiả tưởng hiện thực · thực tế ảo
- 実在じつざいthực tại · thực tại
- 実存主義じつぞんしゅぎthực tồn chủ nghĩa · hiện sinh chủ nghĩa
- 史実しじつsử thực · sự kiện lịch sử
- 実証じっしょうthực chứng · chứng minh thực nghiệm
- 実体じったいthực thể · thực thể
- 実存じつぞんthực tồn · tồn tại thực tế
- 実情じつじょうthực tình · thực trạng
- 実質的じっしつてきthực chất đích · thực chất
- 実直じっちょくthực trực · chính trực, thật thà
- 如実にょじつnhư thực · đúng như thực
- 忠実ちゅうじつtrung thực · trung thực, trung thành
- 篤実とくじつđốc thực · đôn hậu, thành thực
- 堅実けんじつkiên thực · chắc chắn, vững vàng
- 切実せつじつthiết thực · thiết thực, bức thiết
- 如実ににょじつにnhư thực · một cách sống động, đúng thực tế
- 実にじつにthực · quả thực
- 実権じっけんthực quyền · thực quyền
- 実態じったいthực thái · thực trạng
- 口実こうじつkhẩu thực · cái cớ