N2 Bài 38 / 49 · 40 từ

学問・研究

Tự kiểm tra:
  1. 1 学位がくい học vịhọc vị学位
  2. 2 修士しゅうし tu sĩthạc sĩ修士
  3. 3 博士はかせ bác sĩtiến sĩ博士
  4. 4 学士がくし học sĩcử nhân学士
  5. 5 講義こうぎ giảng nghĩabài giảng講義
  6. 6 演習えんしゅう diễn tậpbài tập thực hành演習
  7. 7 実習じっしゅう thực tậpthực tập実習
  8. 8 観察かんさつ quan sátsự quan sát観察
  9. 9 測定そくてい trắc địnhsự đo đạc測定
  10. 10 調査ちょうさ điều trasự điều tra khảo sát調査
  11. 11 標本ひょうほん tiêu bảnmẫu vật標本
  12. 12 事例じれい sự lệtrường hợp, ca cụ thể事例
  13. 13 実例じつれい thực lệví dụ thực tế実例
  14. 14 考察こうさつ khảo sátsự khảo luận考察
  15. 15 成果せいか thành quảthành quả成果
  16. 16 発表はっぴょう phát biểusự công bố, thuyết trình発表
  17. 17 学会がっかい học hộihội nghị học thuật学会
  18. 18 論争ろんそう luận tranhcuộc tranh luận論争
  19. 19 定説ていせつ định thuyếthọc thuyết đã được công nhận定説
  20. 20 通説つうせつ thông thuyếtquan điểm phổ biến通説
  21. 21 学説がくせつ học thuyếthọc thuyết学説
  22. 22 参照さんしょう tham chiếutham chiếu参照
  23. 23 索引さくいん sách dẫnmục lục tra cứu索引
  24. 24 注釈ちゅうしゃく chú thíchchú thích注釈
  25. 25 要旨ようし yếu chỉnội dung tóm lược要旨
  26. 26 序論じょろん tự luậnphần mở đầu luận văn序論
  27. 27 本論ほんろん bản luậnphần chính luận本論
  28. 28 図表ずひょう đồ biểubiểu đồ và bảng図表
  29. 29 グラフグラフ đồ thị
  30. 30 出典しゅってん xuất điểnnguồn trích dẫn出典
  31. 31 独創どくそう độc sángtính độc sáng独創
  32. 32 検定けんてい kiểm địnhkỳ kiểm định, chứng chỉ検定
  33. 33 履修りしゅう lý tuviệc đăng ký học phần履修
  34. 34 受講じゅこう thụ giảngviệc tham dự khóa học受講
  35. 35 聴講ちょうこう thính giảngdự thính聴講
  36. 36 学籍がくせき học tịchhọc tịch学籍
  37. 37 研究室けんきゅうしつ nghiên cứu thấtphòng nghiên cứu研究室
  38. 38 指導教官しどうきょうかん chỉ đạo giáo quangiáo viên hướng dẫn指導教官
  39. 39 博士課程はかせかてい bác sĩ khóa trìnhchương trình tiến sĩ博士課程
  40. 40 専門家せんもんか chuyên môn giachuyên gia専門家