JLPT N4–N5
発
発
PHÁT
41 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
発 PHÁT
- Âm Hán Việt
- phát
- Trong bài học
- 41 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 5
N3 Từ vựng JLPT N3 5
N2 Từ vựng JLPT N2 21
- 発注はっちゅうphát chú · đặt hàng, lệnh mua
- 発生はっせいphát sinh · phát sinh
- 出発しゅっぱつxuất phát · khởi hành
- 発酵はっこうphát hiệu · lên men
- 再開発さいかいはつtái khai phát · tái phát triển, quy hoạch lại
- 発明はつめいphát minh · phát minh
- 発見はっけんphát kiến · phát hiện
- 発展はってんphát triển · phát triển
- 反発はんぱつphản phát · sự phản đối, phản kháng
- 発想はっそうphát tưởng · ý tưởng, cách nghĩ
- 発達はったつphát đạt · sự phát triển
- 発音はつおんphát âm · phát âm
- 発言はつげんphát ngôn · phát ngôn
- 発送はっそうphát tống · việc gửi hàng đi
- 発車はっしゃphát xa · xe khởi hành
- 始発しはつthủy phát · chuyến đầu tiên
- 出発地しゅっぱつちxuất phát địa · nơi xuất phát
- 発着はっちゃくphát trước · khởi hành và đến
- 発表はっぴょうphát biểu · sự công bố, thuyết trình
- 発行はっこうphát hành · phát hành
- 発信はっしんphát tín · phát tin, gửi đi
N1 Từ vựng JLPT N1 10
- 自発的じはつてきtự phát đích · tự phát
- 開発途上国かいはつとじょうこくkhai phát đồ thượng quốc · nước đang phát triển
- 発症はっしょうphát chứng · phát bệnh
- 啓発けいはつkhải phát · khai sáng; truyền cảm hứng
- 発想はっそうphát tưởng · ý tưởng; cảm hứng; cách tư duy
- 誘発ゆうはつdụ phát · gây ra, kích hoạt
- 触発しょくはつxúc phát · khơi gợi, châm ngòi
- 摘発てきはつtrích phát · phanh phui
- 発足ほっそくphát túc · khởi động, ra mắt
- 発端ほったんphát đoan · khởi nguồn