N4–N5 Bài 31 / 50 · 27 từ
Continuation, Finding & Events (続けます / 見つけます)
- 1 続けますつづけます Tiếp tục続tục
- 2 見つけますみつけます Tìm, tìm thấy見kiến
- 3 取ります[休みを~]とります[やすみを~] Xin [nghỉ]取thủ+休hưu
- 4 受けます[試験を~]うけます[しけんを~] Thi [kỳ thi]受thụ+試thí+験nghiệm
- 5 申し込みますもうしこみます Đăng ký申thân+込nhập
- 6 休憩しますきゅうけいします Nghỉ ngơi, giải lao休hưu+憩khải
- 7 連休れんきゅう Kỳ nghỉ dài連liên+休hưu
- 8 作文さくぶん Bài tập làm văn作tác+文văn
- 9 発表はっぴょう Phát biểu, công bố発phát+表biểu
- 10 展覧会てんらんかい Triển lãm展triển+覧lãm+会hội
- 11 結婚式けっこんしき Đám cưới結kết+婚hôn+式thức
- 12 [お]葬式[お]そうしき Lễ tang葬táng+式thức
- 13 式しき Lễ式thức
- 14 本社ほんしゃ Trụ sở chính本bản+社xã
- 15 支店してん Chi nhánh支chi+店điếm
- 16 教会きょうかい Nhà thờ教giáo+会hội
- 17 大学院だいがくいん Cao học大đại+学học+院viện
- 18 動物園どうぶつえん Vườn bách thú動động+物vật+園viên
- 19 温泉おんせん Suối nước nóng温ôn+泉tuyền
- 20 帰りかえり Lượt về帰quy
- 21 お子さんおこさん Con (của người khác)子tử
- 22 ~の方~のほう Phía ~方phương
- 23 ~ずっと~ずっと Suốt ~
- 24 残りますのこります Ở lại残tàn
- 25 入学試験にゅうがくしけん Kỳ thi nhập học入nhập+学học+試thí+験nghiệm
- 26 番号ばんごう Số hiệu番phiên+号hiệu
- 27 ~中~じゅう Khắp ~中trung