JLPT N4–N5
子
子
TỬ
34 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
子 TỬ
- Âm Hán Việt
- tử
- Trong bài học
- 34 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 13
- 椅子いすỷ tử · Ghế
- 子どもこどもtử · Con cái, trẻ em
- 男の子おとこのこnam tử · Cậu con trai
- 女の子おんなのこnữ tử · Cô con gái
- 帽子ぼうしmão tử · Mũ
- [お]菓子[お]かしBánh kẹo
- 椅子いすỷ tử · Ghế
- お子さんおこさんtử · Con (của người khác)
- 親子丼おやこどんCơm gà trứng
- 電子~でんし~điện tử · ~ điện tử
- 子どもたちこどもたちtử · Trẻ em
- 子どもこどもtử · Trẻ em
- 掛けます[椅子に~]かけます[いすに~]quải ỷ tử · Ngồi [ghế]