N2 Bài 39 / 49 · 40 từ

芸術・文化

Tự kiểm tra:
  1. 1 芸術げいじゅつ nghệ thuậtnghệ thuật芸術
  2. 2 作品さくひん tác phẩmtác phẩm作品
  3. 3 創作そうさく sáng tácsự sáng tác創作
  4. 4 制作せいさく chế tácsự chế tác, sản xuất制作
  5. 5 個展こてん cá triểntriển lãm cá nhân個展
  6. 6 展覧会てんらんかい triển lãm hộicuộc triển lãm展覧会
  7. 7 巨匠きょしょう cự tượngbậc thầy lớn巨匠
  8. 8 傑作けっさく kiệt táckiệt tác傑作
  9. 9 名作めいさく danh tácdanh tác名作
  10. 10 原作げんさく nguyên tácnguyên tác原作
  11. 11 続編ぞくへん tục biênphần tiếp theo続編
  12. 12 演出えんしゅつ diễn xuấtsự dàn dựng演出
  13. 13 主人公しゅじんこう chủ nhân côngnhân vật chính主人公
  14. 14 登場人物とうじょうじんぶつ đăng trường nhân vậtnhân vật trong tác phẩm登場人物
  15. 15 舞台ぶたい vũ đàisân khấu舞台
  16. 16 客席きゃくせき khách tịchchỗ ngồi khán giả客席
  17. 17 観客かんきゃく quan kháchkhán giả観客
  18. 18 拍手はくしゅ phách thủtiếng vỗ tay拍手
  19. 19 公演こうえん công diễnbuổi công diễn公演
  20. 20 初日しょにち sơ nhậtngày công diễn đầu tiên初日
  21. 21 音色ねいろ âm sắcâm sắc音色
  22. 22 旋律せんりつ toàn luậtgiai điệu旋律
  23. 23 和音わおん hòa âmhợp âm和音
  24. 24 拍子ひょうし phách tửnhịp phách拍子
  25. 25 リズムリズム nhịp điệu
  26. 26 楽譜がくふ lạc phổbản nhạc楽譜
  27. 27 独奏どくそう độc tấuđộc tấu独奏
  28. 28 伴奏ばんそう bạn tấuphần đệm nhạc伴奏
  29. 29 声楽せいがく thanh lạcthanh nhạc声楽
  30. 30 器楽きがく khí lạckhí nhạc器楽
  31. 31 彫刻ちょうこく điêu khắcđiêu khắc彫刻
  32. 32 絵画かいが hội họahội họa絵画
  33. 33 版画はんが bản họatranh khắc版画
  34. 34 水彩すいさい thủy tháimàu nước水彩
  35. 35 油絵あぶらえ du hộitranh sơn dầu油絵
  36. 36 芸能げいのう nghệ năngnghệ thuật biểu diễn芸能
  37. 37 民謡みんよう dân daodân ca民謡
  38. 38 舞踊ぶよう vũ dõngvũ đạo, múa舞踊
  39. 39 工芸こうげい công nghệmỹ nghệ工芸
  40. 40 展示てんじ triển thịsự trưng bày展示