JLPT N4–N5
場
場
TRƯỜNG
31 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
場 TRƯỜNG
- Âm Hán Việt
- trường
- Trong bài học
- 31 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 6
N3 Từ vựng JLPT N3 6
N2 Từ vựng JLPT N2 11
- 相場そうばtương trường · giá thị trường
- 登場とうじょうđăng trường · xuất hiện
- 駐車場ちゅうしゃじょうtrú xa trường · bãi đỗ xe
- 市場しじょうthị trường · thị trường
- ゴミ置き場ゴミおきばtrí trường · khu vực để rác
- 劇場げきじょうkịch trường · rạp hát
- 市場いちばthị trường · chợ
- 工場こうじょうcông trường · nhà máy
- 登場人物とうじょうじんぶつđăng trường nhân vật · nhân vật trong tác phẩm
- 場面ばめんtrường diện · cảnh, tình huống
- 現場げんばhiện trường · hiện trường
N1 Từ vựng JLPT N1 8
- 市場経済しじょうけいざいthị trường kinh tế · kinh tế thị trường
- 場当たり的ばあたりてきtrường đương đích · tùy hứng, chắp vá
- 相場そうばtương trường · giá thị trường; lẽ thường
- 土壇場どたんばthổ đàn trường · phút chót
- 修羅場しゅらばtu la trường · cảnh hỗn loạn dữ dội
- 正念場しょうねんばchính niệm trường · thời khắc quyết định
- 本場ほんばbản trường · chính gốc
- 独壇場どくだんじょうđộc đàn trường · sân khấu riêng