JLPT N4–N5
音
音
ÂM
21 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
音 ÂM
- Âm Hán Việt
- âm
- Trong bài học
- 21 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 10
- 音楽おんがくâm lạc · Âm nhạc
- 音おとâm · Âm thanh
- 音楽おんがくâm lạc · Âm nhạc
- 音楽を聞きながら勉強しますおんがくをききながらべんきょうしますâm lạc văn miễn cường · Vừa nghe nhạc vừa học
- 音楽おんがくâm lạc · Âm nhạc
- 騒音そうおんtao âm · Tiếng ồn
- 発音はつおんphát âm · Phát âm
- 音楽家おんがくかâm lạc gia · Nhạc sĩ
- します[音が~]します[おとが~]âm · Có tiếng [âm thanh]
- 録音しますろくおんしますlục âm · Ghi âm