JLPT N4–N5
会
会
HỘI
35 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
会 HỘI
- Âm Hán Việt
- hội
- Trong bài học
- 35 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 14
- 会社員かいしゃいんhội xã viên · Nhân viên công ty
- 会議室かいぎしつhội nghị thất · Phòng họp
- 会いますあいますhội · gặp
- 会議かいぎhội nghị · cuộc họp
- 会議かいぎhội nghị · Cuộc họp
- 展覧会てんらんかいtriển lãm hội · Triển lãm
- 教会きょうかいgiáo hội · Nhà thờ
- 機会きかいcơ hội · Cơ hội
- 会場かいじょうhội trường · Địa điểm
- 忘年会ぼうねんかいvong niên hội · Tiệc tất niên
- 新年会しんねんかいtân niên hội · Tiệc tân niên
- 二次会にじかいnhị thứ hội · Tiệc thứ hai
- 大会たいかいđại hội · Đại hội
- 勤めます[会社に~]つとめます[かいしゃに~]cần hội xã · Làm việc [công ty]