JLPT N4–N5
学
学
HỌC
51 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
学 HỌC
- Âm Hán Việt
- học
- Trong bài học
- 51 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 17
- 学生がくせいhọc sinh · Học sinh, sinh viên
- 大学だいがくđại học · Trường đại học
- さくら大学さくらだいがくđại học · Trường ĐH Sakura (Hoa Anh Đào)
- 学校がっこうhọc hiệu · trường học
- 留学生りゅうがくせいlưu học sinh · Du học sinh
- 見学しますけんがくしますkiến học · Thăm quan với mục đích học tập
- 留学しますりゅうがくしますlưu học · Du học
- 大学院だいがくいんđại học viện · Cao học
- 入学試験にゅうがくしけんnhập học thí nghiệm · Kỳ thi nhập học
- 科学者かがくしゃkhoa học giả · Nhà khoa học
- 小学校しょうがっこうtiểu học hiệu · Tiểu học
- 中学校ちゅうがっこうtrung học hiệu · Trung học cơ sở
- 大学生だいがくせいđại học sinh · Sinh viên đại học
- 科学かがくkhoa học · Khoa học
- 医学いがくy học · Y học
- 文学ぶんがくvăn học · Văn học
- 小学生しょうがくせいtiểu học sinh · Học sinh tiểu học
N3 Từ vựng JLPT N3 13
- 学ぶまなぶhọc · học tập
- 学生がくせいhọc sinh · sinh viên
- 進学しんがくtiến học · tiếp tục học
- 退学たいがくthoái học · thôi học
- 学歴がくれきhọc lịch · học vấn
- 学校がっこうhọc hiệu · trường học
- 入学にゅうがくnhập học · nhập học
- 大学だいがくđại học · đại học
- 中学校ちゅうがっこうtrung học hiệu · cấp hai
- 小学校しょうがっこうtiểu học hiệu · cấp một
- 奨学金しょうがくきんtưởng học kim · học bổng
- 修学旅行しゅうがくりょこうtu học lữ hành · du lịch học đường
- 科学かがくkhoa học · khoa học
N2 Từ vựng JLPT N2 16
- 学部がくぶhọc bộ · khoa
- 入学にゅうがくnhập học · nhập học
- 留学りゅうがくlưu học · du học
- 奨学金しょうがくきんtưởng học kim · học bổng
- 学習がくしゅうhọc tập · học tập
- 進学率しんがくりつtiến học suất · tỷ lệ tiếp tục học
- 推薦入学すいせんにゅうがくsuy tiến nhập học · nhập học theo diện giới thiệu
- 学術がくじゅつhọc thuật · học thuật
- 学費がくひhọc phí · học phí
- 科学かがくkhoa học · khoa học
- 通学つうがくthông học · đi học
- 学位がくいhọc vị · học vị
- 学士がくしhọc sĩ · cử nhân
- 学会がっかいhọc hội · hội nghị học thuật
- 学説がくせつhọc thuyết · học thuyết
- 学籍がくせきhọc tịch · học tịch