N2 Bài 35 / 49 · 40 từ
生物・農林
- 1 農業のうぎょう nông nghiệpnông nghiệp農業
- 2 漁業ぎょぎょう ngư nghiệpngư nghiệp漁業
- 3 林業りんぎょう lâm nghiệplâm nghiệp林業
- 4 畜産ちくさん súc sảnchăn nuôi畜産
- 5 栽培さいばい tài bồisự trồng trọt栽培
- 6 収穫しゅうかく thu hoạchthu hoạch収穫
- 7 耕作こうさく canh táccanh tác耕作
- 8 苗なえ miêucây giống, mạ苗
- 9 肥料ひりょう phì liệuphân bón肥料
- 10 農薬のうやく nông dượcthuốc trừ sâu農薬
- 11 品種ひんしゅ phẩm chủnggiống loài品種
- 12 家畜かちく gia súcgia súc家畜
- 13 飼育しいく tự dụcviệc nuôi dưỡng động vật飼育
- 14 繁殖はんしょく phồn thựcsự sinh sản繁殖
- 15 生息せいそく sinh tứcsự sinh sống (loài vật)生息
- 16 絶滅危惧種ぜつめつきぐしゅ tuyệt diệt nguy cụ chủngloài nguy cấp絶滅危惧種
- 17 哺乳類ほにゅうるい bộ nhũ loạiđộng vật có vú哺乳類
- 18 爬虫類はちゅうるい ba trùng loạiloài bò sát爬虫類
- 19 両生類りょうせいるい lưỡng sinh loạiloài lưỡng cư両生類
- 20 鳥類ちょうるい điểu loạiloài chim鳥類
- 21 魚類ぎょるい ngư loạiloài cá魚類
- 22 微生物びせいぶつ vi sinh vậtvi sinh vật微生物
- 23 細菌さいきん tế khuẩnvi khuẩn細菌
- 24 細胞さいぼう tế bàotế bào細胞
- 25 遺伝子いでんし di truyền tửgen di truyền遺伝子
- 26 進化しんか tiến hóasự tiến hóa進化
- 27 適応てきおう thích ứngsự thích nghi適応
- 28 共生きょうせい cộng sinhcộng sinh共生
- 29 寄生きせい ký sinhký sinh寄生
- 30 天敵てんてき thiên địchthiên địch天敵
- 31 食物連鎖しょくもつれんさ thực vật liên tỏachuỗi thức ăn食物連鎖
- 32 群れむれ quầnbầy đàn群
- 33 巣す sàotổ, ổ巣
- 34 冬眠とうみん đông miênngủ đông冬眠
- 35 渡り鳥わたりどり độ điểuchim di trú渡鳥
- 36 樹木じゅもく thụ mộccây cối樹木
- 37 幹みき cánthân cây幹
- 38 枝えだ chicành cây枝
- 39 根ね cănrễ cây根
- 40 花粉かふん hoa phấnphấn hoa花粉