JLPT N4–N5
食
食
THỰC
35 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
食 THỰC
- Âm Hán Việt
- thực
- Trong bài học
- 35 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 14
- 食堂しょくどうthực đường · Nhà ăn, căng tin
- 食べますたべますthực · ăn
- 食べ物たべものthực vật · thực phẩm
- 食べ物たべものthực vật · đồ ăn
- 食事しますしょくじしますthực sự · Ăn uống
- 定食ていしょくđịnh thực · Set ăn
- 食べたいたべたいthực · Muốn ăn
- 食べたり飲んだりしますたべたりのんだりしますthực ẩm · Ăn uống linh tinh
- テレビを見ながらご飯を食べますテレビをみながらごはんをたべますkiến phạn thực · Vừa xem TV vừa ăn cơm
- 食べながらたべながらthực · Vừa ăn vừa
- 食べてしまいますたべてしまいますthực · Ăn hết / lỡ ăn
- 全部食べてしまいましたぜんぶたべてしまいましたtoàn bộ thực · Ăn hết mất rồi
- 和食わしょくhòa thực · Ẩm thực Nhật
- 洋食ようしょくẨm thực Tây
N3 Từ vựng JLPT N3 6
N2 Từ vựng JLPT N2 10
- 食欲しょくよくthực dục · sự thèm ăn
- 侵食しんしょくxâm thực · xói mòn
- 食器しょっきthực khí · bát đĩa
- 食材しょくざいthực tài · nguyên liệu thực phẩm
- 食物繊維しょくもつせんいthực vật tiêm duy · chất xơ thực phẩm
- 食感しょっかんthực cảm · kết cấu thực phẩm
- 食べ放題たべほうだいthực phóng đề · ăn thoải mái
- 食欲不振しょくよくふしんthực dục bất chấn · mất cảm giác ngon miệng
- 食中毒しょくちゅうどくthực trung độc · ngộ độc thực phẩm
- 食物連鎖しょくもつれんさthực vật liên tỏa · chuỗi thức ăn