N2 Bài 40 / 49 · 40 từ
健康・医療
- 1 治療ちりょう trị liệuđiều trị治療
- 2 看護かんご khán hộđiều dưỡng看護
- 3 医師いし y sưbác sĩ医師
- 4 患者かんじゃ hoạn giảbệnh nhân患者
- 5 診療しんりょう chẩn liệukhám chữa bệnh診療
- 6 通院つういん thông việnđi khám định kỳ通院
- 7 処置しょち xử trísự xử trí y tế処置
- 8 投薬とうやく đầu dượcviệc cho dùng thuốc投薬
- 9 服用ふくよう phục dụngviệc uống thuốc服用
- 10 錠剤じょうざい đính tễthuốc viên錠剤
- 11 点滴てんてき điểm tríchtruyền dịch点滴
- 12 輸血ゆけつ thâu huyếttruyền máu輸血
- 13 応急おうきゅう ứng cấpsơ cứu tạm thời応急
- 14 救急きゅうきゅう cứu cấpcấp cứu救急
- 15 救急車きゅうきゅうしゃ cứu cấp xaxe cứu thương救急車
- 16 病棟びょうとう bệnh đốngkhu điều trị nội trú病棟
- 17 主治医しゅじい chủ trị ybác sĩ điều trị chính主治医
- 18 専門医せんもんい chuyên môn ybác sĩ chuyên khoa専門医
- 19 内科ないか nội khoakhoa nội内科
- 20 外科げか ngoại khoakhoa ngoại外科
- 21 小児科しょうにか tiểu nhi khoakhoa nhi小児科
- 22 産婦人科さんふじんか sản phụ nhân khoakhoa sản phụ産婦人科
- 23 歯科しか xỉ khoanha khoa歯科
- 24 眼科がんか nhãn khoanhãn khoa眼科
- 25 皮膚科ひふか bì phu khoada liễu皮膚科
- 26 精神科せいしんか tinh thần khoakhoa tâm thần精神科
- 27 診断書しんだんしょ chẩn đoạn thưgiấy chứng nhận y tế診断書
- 28 カルテカルテ bệnh án
- 29 保険証ほけんしょう bảo hiểm chứngthẻ bảo hiểm y tế保険証
- 30 予防接種よぼうせっしゅ dự phòng tiếp chủngtiêm phòng予防接種
- 31 リハビリリハビリ phục hồi chức năng
- 32 介助かいじょ giới trợsự trợ giúp sinh hoạt介助
- 33 車椅子くるまいす xa ỷ tửxe lăn車椅子
- 34 障害しょうがい chướng hạikhuyết tật, trở ngại障害
- 35 衛生えいせい vệ sinhvệ sinh衛生
- 36 消毒しょうどく tiêu độckhử trùng消毒
- 37 滅菌めっきん diệt khuẩntiệt trùng滅菌
- 38 体調たいちょう thể điềutình trạng sức khỏe体調
- 39 持病じびょう trì bệnhbệnh mãn tính sẵn có持病
- 40 完治かんち hoàn trịkhỏi hẳn完治