JLPT N4–N5
通
通
THÔNG
34 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
通 THÔNG
- Âm Hán Việt
- thông
- Trong bài học
- 34 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 3
N3 Từ vựng JLPT N3 6
N2 Từ vựng JLPT N2 16
- 通行つうこうthông hành · lưu thông
- 直通ちょくつうtrực thông · trực tiếp, không trung chuyển
- お通しおとおしthông · món ăn khai vị (quán nhậu)
- 交通の便こうつうのべんgiao thông tiện · tiện lợi giao thông
- 通信つうしんthông tín · liên lạc
- 見通しみとおしkiến thông · triển vọng, dự kiến
- 通過つうかthông quá · sự đi qua
- 通訳つうやくthông dịch · phiên dịch nói
- 流通りゅうつうlưu thông · lưu thông, phân phối
- 共通きょうつうcộng thông · chung, tương đồng
- 通路つうろthông lộ · lối đi
- 通勤つうきんthông cần · đi làm
- 通学つうがくthông học · đi học
- 通説つうせつthông thuyết · quan điểm phổ biến
- 通院つういんthông viện · đi khám định kỳ
- 通知つうちthông tri · thông báo
N1 Từ vựng JLPT N1 9
- 精通せいつうtinh thông · thông thạo; nắm vững
- 押し通すおしとおすáp thông · cố ép theo ý mình
- 貫き通すつらぬきとおすquán thông · kiên trì đến cùng
- 見通すみとおすkiến thông · nhìn xa, thấu suốt
- 罷り通るまかりとおるbãi thông · ngang nhiên tồn tại
- 見通しみとおしkiến thông · tầm nhìn, dự báo
- 疎通そつうsơ thông · thông hiểu
- 通暁つうぎょうthông hiểu · tinh thông
- 目を通すめをとおすmục thông · xem lướt qua