Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
調
JLPT N4–N5
調
調
ĐIỀU
20 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
調
ĐIỀU
Âm Hán Việt
điều
Trong bài học
20 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
3
調
べます
しらべます
điều
· Tìm hiểu, điều tra, xem xét
調
味料
ちょうみりょう
điều vị liệu
· Gia vị
調
節します
ちょうせつします
điều tiết
· Điều chỉnh
N3
Từ vựng JLPT N3
3
調
理する
ちょうりする
điều lý
· nấu ăn
協
調
性
きょうちょうせい
hiệp điều tính
· khả năng hợp tác
調
和
ちょうわ
điều hòa
· hài hòa
N2
Từ vựng JLPT N2
8
調
理
ちょうり
điều lý
· nấu nướng
協
調
きょうちょう
hiệp điều
· hợp tác, phối hợp
調
和
ちょうわ
điều hòa
· hài hòa
口
調
くちょう
khẩu điều
· giọng điệu
空
調
くうちょう
không điều
· điều hòa không khí
調
査
ちょうさ
điều tra
· sự điều tra khảo sát
体
調
たいちょう
thể điều
· tình trạng sức khỏe
世論
調
査
よろんちょうさ
thế luận điều tra
· khảo sát dư luận
N1
Từ vựng JLPT N1
6
調
和
ちょうわ
điều hòa
· hài hòa
協
調
きょうちょう
hiệp điều
· hợp tác
調
停
ちょうてい
điều đình
· hòa giải; điều đình
調
達
ちょうたつ
điều đạt
· thu mua; cung ứng; mua sắm
好
調
こうちょう
hảo điều
· thuận lợi
同
調
どうちょう
đồng điều
· đồng điệu, hùa theo
← Chữ trước
要
Chữ sau →
直
This page is also in English →
×