N2 Bài 20 / 49 · 41 từ
抽象概念・総合
- 1 影響えいきょう ảnh hưởngảnh hưởng影響
- 2 進歩しんぽ tiến bộtiến bộ進歩
- 3 発展はってん phát triểnphát triển発展
- 4 挑戦ちょうせん khiêu chiếnthử thách挑戦
- 5 可能性かのうせい khả năng tínhkhả năng可能性
- 6 確率かくりつ xác suấtxác suất確率
- 7 予想よそう dự tưởngdự đoán予想
- 8 実行じっこう thực hànhthực hiện実行
- 9 評価ひょうか bình giáđánh giá評価
- 10 基準きじゅん cơ chuẩntiêu chuẩn基準
- 11 比較ひかく tỉ giảoso sánh比較
- 12 分析ぶんせき phân tíchphân tích分析
- 13 理論りろん lý luậnlý thuyết理論
- 14 事実じじつ sự thựcsự thật事実
- 15 議論ぎろん nghị luậntranh luận議論
- 16 解決かいけつ giải quyếtgiải quyết解決
- 17 状況じょうきょう trạng huốngtình hình状況
- 18 条件じょうけん điều kiệnđiều kiện条件
- 19 必要ひつよう tất yếucần thiết必要
- 20 十分じゅうぶん thập phânđầy đủ十分
- 21 不足ふそく bất túcthiếu hụt不足
- 22 バランスバランス cân bằng
- 23 調和ちょうわ điều hòahài hòa調和
- 24 矛盾むじゅん mâu thuẫnmâu thuẫn矛盾
- 25 常識じょうしき thường thứcthường thức常識
- 26 存在そんざい tồn tạisự tồn tại存在
- 27 現実げんじつ hiện thựcthực tế現実
- 28 概念がいねん khái niệmkhái niệm概念
- 29 仮説かせつ giả thuyếtgiả thuyết仮説
- 30 検証けんしょう kiểm chứngkiểm chứng, xác minh検証
- 31 論拠ろんきょ luận cứluận cứ, cơ sở lý luận論拠
- 32 推論すいろん suy luậnsuy luận推論
- 33 抽象ちゅうしょう trừu tượngtrừu tượng抽象
- 34 具体ぐたい cụ thểcụ thể具体
- 35 総括そうかつ tổng quáttổng kết総括
- 36 俯瞰ふかん phủ khámnhìn tổng quan俯瞰
- 37 裏付けうらづけ lý phóbằng chứng, cơ sở裏付
- 38 立証りっしょう lập chứngchứng minh立証
- 39 帰納きのう quy nạpquy nạp帰納
- 40 演繹えんえき diễn dịchdiễn dịch演繹
- 41 矛盾点むじゅんてん mâu thuẫn điểmđiểm mâu thuẫn矛盾点