JLPT N4–N5
分
分
PHÂN
44 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
分 PHÂN
- Âm Hán Việt
- phân
- Trong bài học
- 44 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 6
N3 Từ vựng JLPT N3 3
N2 Từ vựng JLPT N2 17
- 分身ぶんしんphân thân · phân thân, bản thể khác
- 塩分えんぶんdiêm phân · hàm lượng muối
- 分別ぶんべつphân biệt · phân loại
- 分譲ぶんじょうphân nhượng · bán căn hộ
- 分別収集ぶんべつしゅうしゅうphân biệt thu tập · thu gom rác phân loại
- 節分せつぶんtiết phân · lễ ném đậu
- 分散ぶんさんphân tán · phân tán, phân cấp
- 分析ぶんせきphân tích · phân tích
- 十分じゅうぶんthập phân · đầy đủ
- 分裂ぶんれつphân liệt · sự chia rẽ, phân liệt
- 分担ぶんたんphân đảm · sự phân chia công việc
- 分割払いぶんかつばらいphân cát phất · trả góp
- 成分せいぶんthành phân · thành phần
- 分野ぶんやphân dã · lĩnh vực chuyên môn
- 分岐ぶんきphân kỳ · phân nhánh, ngã rẽ
- 部分ぶぶんbộ phân · bộ phận, phần
- 大部分だいぶぶんđại bộ phân · phần lớn
N1 Từ vựng JLPT N1 18
- 分裂ぶんれつphân liệt · chia rẽ
- 部分ぶぶんbộ phân · bộ phận
- 分析ぶんせきphân tích · phân tích
- 噛み分けるかみわけるgiảo phân · nếm trải mà hiểu
- 聞き分けるききわけるvăn phân · phân biệt bằng tai; biết nghe
- 嗅ぎ分けるかぎわけるkhứu phân · đánh hơi ra
- 使い分けるつかいわけるsử phân · dùng tùy trường hợp
- 住み分けるすみわけるtrú phân · phân định địa hạt
- 申し分ないもうしぶんないthân phân · hoàn hảo, không chê được
- 多分にたぶんにđa phân · phần nhiều
- 存分にぞんぶんにtồn phân · thỏa thích
- 分岐点ぶんきてんphân kỳ điểm · điểm rẽ nhánh
- 分別ふんべつphân biệt · sự chín chắn
- 御多分ごたぶんngự đa phân · cũng như mọi người
- 分野ぶんやphân dã · lĩnh vực
- 領分りょうぶんlãnh phân · phạm vi, lãnh địa
- 分水嶺ぶんすいれいphân thủy lĩnh · đường phân thủy
- 名分めいぶんdanh phân · danh nghĩa chính đáng