JLPT N4–N5
論
論
LUẬN
35 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
論 LUẬN
- Âm Hán Việt
- luận
- Trong bài học
- 35 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 1
N3 Từ vựng JLPT N3 4
N2 Từ vựng JLPT N2 16
- 結論けつろんkết luận · kết luận
- 論文ろんぶんluận văn · luận văn
- 卒業論文そつぎょうろんぶんtốt nghiệp luận văn · luận văn tốt nghiệp
- 論文審査ろんぶんしんさluận văn thẩm tra · phản biện luận văn
- 理論りろんlý luận · lý thuyết
- 議論ぎろんnghị luận · tranh luận
- 論拠ろんきょluận cứ · luận cứ, cơ sở lý luận
- 推論すいろんsuy luận · suy luận
- 論理ろんりluận lý · logic
- 論点ろんてんluận điểm · luận điểm
- 反論はんろんphản luận · sự phản bác
- 世論よろんthế luận · dư luận
- 論争ろんそうluận tranh · cuộc tranh luận
- 序論じょろんtự luận · phần mở đầu luận văn
- 本論ほんろんbản luận · phần chính luận
- 世論調査よろんちょうさthế luận điều tra · khảo sát dư luận
N1 Từ vựng JLPT N1 14
- 相対性理論そうたいせいりろんtương đối tính lý luận · thuyết tương đối
- 論理ろんりluận lý · luận lý
- 認識論にんしきろんnhận thức luận · nhận thức luận
- 存在論そんざいろんtồn tại luận · hiện tượng luận
- 論証ろんしょうluận chứng · lập luận; chứng minh
- 論駁ろんばくluận bác · bác bỏ; phản bác
- 論旨ろんしluận chỉ · luận điểm; ý chính
- 論拠ろんきょluận cứ · căn cứ lập luận; cơ sở
- 言論の自由げんろんのじゆうngôn luận tự do · tự do ngôn luận
- 目論むもくろむmục luận · toan tính, mưu đồ
- 論じるろんじるluận · bàn luận
- 論評ろんぴょうluận bình · bình luận, nhận định
- 異論いろんdị luận · ý kiến trái chiều
- 目論見もくろみmục luận kiến · toan tính