Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Kanji
Thi thử
Ôn tập
EN
Trang chủ
Kanji
画
JLPT N4–N5
画
画
HỌA
18 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
画
HỌA
Âm Hán Việt
họa
Trong bài học
18 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
2
映
画
を見たり、本を読んだりします
えいがをみたり、ほんをよんだりします
ánh họa kiến bản độc
· Xem phim hoặc đọc sách
漫
画
まんが
mạn họa
· Truyện tranh
N3
Từ vựng JLPT N3
5
映
画
館
えいがかん
ánh họa quán
· rạp chiếu phim
映
画
えいが
ánh họa
· điện ảnh
画
面
がめん
họa diện
· màn hình
画
像
がぞう
họa tượng
· hình ảnh
画
竜点睛
がりょうてんせい
họa long điểm tinh
· chấm mắt rồng - điểm nhấn quyết định
N2
Từ vựng JLPT N2
6
企
画
きかく
xí họa
· kế hoạch
区
画
整理
くかくせいり
khu họa chỉnh lý
· chỉnh lý khu vực
動
画
どうが
động họa
· video
画
面
がめん
họa diện
· màn hình
絵
画
かいが
hội họa
· hội họa
版
画
はんが
bản họa
· tranh khắc
N1
Từ vựng JLPT N1
5
計
画
的
けいかくてき
kế họa đích
· có kế hoạch
画
一的
かくいつてき
họa nhất đích
· rập khuôn, đồng loạt
画
期的
かっきてき
họa kỳ đích
· mang tính đột phá
画
策
かくさく
họa sách
· mưu tính
参
画
さんかく
tham họa
· tham gia hoạch định
← Chữ trước
映
Chữ sau →
決
This page is also in English →
×