Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
工
JLPT N4–N5
工
工
CÔNG
12 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
工
CÔNG
Âm Hán Việt
công
Trong bài học
12 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
2
工
場
こうじょう
công trường
· Nhà máy
工
場
こうじょう
công trường
· Nhà máy
N3
Từ vựng JLPT N3
1
人
工
知能
じんこうちのう
nhân công tri năng
· trí tuệ nhân tạo
N2
Từ vựng JLPT N2
7
木
工
もっこう
mộc công
· chế tác gỗ
工
業地帯
こうぎょうちたい
công nghiệp địa đới
· khu công nghiệp
人
工
知能
じんこうちのう
nhân công tri năng
· trí tuệ nhân tạo
施
工
せこう
thi công
· thi công
工
事
こうじ
công sự
· công trình thi công
工
場
こうじょう
công trường
· nhà máy
工
芸
こうげい
công nghệ
· mỹ nghệ
N1
Từ vựng JLPT N1
2
人
工
知能
じんこうちのう
nhân công tri năng
· trí tuệ nhân tạo
細
工
さいく
tế công
· đồ thủ công; mánh khóe
← Chữ trước
帯
Chữ sau →
健
This page is also in English →
×