JLPT N4–N5
取
取
THỦ
35 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
取 THỦ
- Âm Hán Việt
- thủ
- Trong bài học
- 35 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 4
N3 Từ vựng JLPT N3 2
N2 Từ vựng JLPT N2 9
- 取引とりひきthủ dẫn · giao dịch
- 間取りまどりgian thủ · sơ đồ căn phòng
- 取り組むとりくむthủ tổ · bắt tay vào, đối mặt
- 取締役とりしまりやくthủ đế dịch · giám đốc điều hành
- 取り締まりとりしまりthủ đế · sự kiểm soát, truy quét
- 取り消すとりけすthủ tiêu · hủy bỏ
- 取り替えるとりかえるthủ thế · thay thế, đổi
- 取材しゅざいthủ tài · tác nghiệp, thu thập tin
- 段取りだんどりđoạn thủ · sự sắp xếp trình tự
N1 Từ vựng JLPT N1 20
- 揚げ足を取るあげあしをとるdương túc thủ · bắt bẻ, vạch lá tìm sâu
- 取り締まるとりしまるthủ đế · siết chặt quản lý
- 取り繕うとりつくろうthủ thiện · chống chế, che đậy
- 取り計らうとりはからうthủ kế · thu xếp, lo liệu
- 取り仕切るとりしきるthủ sĩ thiết · cai quản, đứng ra lo
- 取り持つとりもつthủ trì · làm mối, hòa giải
- 取り澄ますとりすますthủ trừng · làm bộ đoan trang
- 取り沙汰するとりざたするthủ sa thải · đồn đại, bàn tán
- 取り上げるとりあげるthủ thượng · đề cập; tịch thu
- 汲み取るくみとるcấp thủ · thấu hiểu, lĩnh hội
- 読み取るよみとるđộc thủ · đọc ra, nhận biết
- 勝ち取るかちとるthắng thủ · giành lấy
- 感じ取るかんじとるcảm thủ · cảm nhận được
- 取り掛かるとりかかるthủ quải · bắt tay vào
- 気取るきどるkhí thủ · làm bộ, điệu đà
- 取り揃えるとりそろえるthủ tiễn · chuẩn bị đủ bộ
- 取り寄せるとりよせるthủ ký · đặt mua, gọi tới
- 取り払うとりはらうthủ phất · dỡ bỏ
- 手っ取り早いてっとりばやいthủ thủ tảo · nhanh gọn
- 段取りだんどりđoạn thủ · trình tự tiến hành