Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Kanji
Thi thử
Ôn tập
EN
Trang chủ
Kanji
受
JLPT N4–N5
受
受
THỤ
14 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
受
THỤ
Âm Hán Việt
thụ
Trong bài học
14 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
3
受
付
うけつけ
thụ phó
· Quầy lễ tân
受
けます[試験を~]
うけます[しけんを~]
thụ thí nghiệm
· Thi [kỳ thi]
受
け取ります
うけとります
thụ thủ
· Nhận lấy
N3
Từ vựng JLPT N3
1
受
け取る
うけとる
thụ thủ
· nhận
N2
Từ vựng JLPT N2
4
受
験
じゅけん
thụ nghiệm
· thi cử
受
講
じゅこう
thụ giảng
· việc tham dự khóa học
受
け継ぐ
うけつぐ
thụ kế
· kế thừa
受
信
じゅしん
thụ tín
· nhận tin
N1
Từ vựng JLPT N1
6
受
動的
じゅどうてき
thụ động đích
· thụ động
享
受
きょうじゅ
hưởng thụ
· hưởng thụ, thụ hưởng
見
受
ける
みうける
kiến thụ
· xem chừng, có vẻ
受
け継ぐ
うけつぐ
thụ kế
· kế thừa
受
け流す
うけながす
thụ lưu
· né tránh khéo
受
諾
じゅだく
thụ nặc
· chấp thuận
← Chữ trước
議
Chữ sau →
付
This page is also in English →
×