JLPT N4–N5
見
見
KIẾN
73 từ
N4–N5 Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
見 KIẾN
- Âm Hán Việt
- kiến
- Trong bài học
- 73 từ
N4–N5 Từ vựng JLPT N4–N5 15
- 見ますみますkiến · xem
- 花見はなみhoa kiến · ngắm hoa anh đào
- 花見に行きましょうはなみにいきましょうhoa kiến hành · hãy đi ngắm hoa anh đào nhé
- 見せますみせますkiến · Cho xem
- 見学しますけんがくしますkiến học · Thăm quan với mục đích học tập
- 意見いけんý kiến · Ý kiến
- 拝見しますはいけんしますbái kiến · Xem (khiêm nhường)
- 映画を見たり、本を読んだりしますえいがをみたり、ほんをよんだりしますánh họa kiến bản độc · Xem phim hoặc đọc sách
- テレビを見ながらご飯を食べますテレビをみながらごはんをたべますkiến phạn thực · Vừa xem TV vừa ăn cơm
- 見つけますみつけますkiến · Tìm, tìm thấy
- 見つかりますみつかりますkiến · Được tìm thấy
- 発見しますはっけんしますphát kiến · Phát hiện
- [お]見合い[お]みあいkiến hợp · Xem mặt
- [お]見舞い[お]みまいkiến vũ · Thăm bệnh
- 拝見しますはいけんしますbái kiến · Xem (khiêm nhường)
N3 Từ vựng JLPT N3 7
N2 Từ vựng JLPT N2 14
- 見積もりみつもりkiến tích · ước tính, báo giá
- お花見おはなみhoa kiến · ngắm hoa anh đào
- 発見はっけんphát kiến · phát hiện
- 見習うみならうkiến tập · noi gương, học theo
- 見解けんかいkiến giải · quan điểm
- 見通しみとおしkiến thông · triển vọng, dự kiến
- 偏見へんけんthiên kiến · thành kiến
- 見出しみだしkiến xuất · tiêu đề
- 見本みほんkiến bản · hàng mẫu
- 見かけみかけkiến · vẻ bề ngoài
- 見なすみなすkiến · coi như, xem là
- 見極めるみきわめるkiến cực · nhìn thấu, xác định rõ
- 見合わせるみあわせるkiến hợp · tạm hoãn, ngừng
- 見返りみかえりkiến phản · sự đền đáp, lợi ích đổi lại
N1 Từ vựng JLPT N1 37
- 偏見へんけんthiên kiến · thành kiến
- 見識けんしきkiến thức · kiến thức; nhận thức sáng suốt
- 見地けんちkiến địa · quan điểm; góc nhìn
- 見失うみうしなうkiến thất · đánh mất dấu, lạc mất
- 見込むみこむkiến nhập · dự kiến, trông đợi
- 見誤るみあやまるkiến ngộ · nhìn nhận sai, đánh giá nhầm
- 見計らうみはからうkiến kế · canh thời điểm
- 見合わせるみあわせるkiến hợp · hoãn lại, tạm dừng
- 見落とすみおとすkiến lạc · bỏ sót
- 見出すみいだすkiến xuất · tìm ra, phát hiện
- 見極めるみきわめるkiến cực · nhìn thấu, xác định rõ
- 見据えるみすえるkiến cứ · nhìn thẳng vào, hướng tới
- 見透かすみすかすkiến thấu · nhìn thấu
- 見繕うみつくろうkiến thiện · chọn giúp
- 見咎めるみとがめるkiến cữu · bắt bẻ, để ý phê phán
- 見受けるみうけるkiến thụ · xem chừng, có vẻ
- 見過ごすみすごすkiến quá · bỏ qua, ngó lơ
- 見抜くみぬくkiến bạt · nhìn thấu
- 見通すみとおすkiến thông · nhìn xa, thấu suốt
- 見返すみかえすkiến phản · nhìn lại; cho thấy mặt
- 見下すみくだすkiến hạ · coi thường
- 見せびらかすみせびらかすkiến · khoe khoang
- 見縊るみくびるkiến ải · đánh giá thấp
- 見合うみあうkiến hợp · tương xứng với
- 見紛うみまがうkiến phân · nhầm với
- 見立てるみたてるkiến lập · chẩn đoán; ví như
- 見苦しいみぐるしいkiến khổ · khó coi, mất mặt
- 見る間にみるまにkiến gian · trong nháy mắt
- 見通しみとおしkiến thông · tầm nhìn, dự báo
- 見解けんかいkiến giải · kiến giải, quan điểm
- 知見ちけんtri kiến · tri kiến, hiểu biết
- 私見しけんtư kiến · ý kiến cá nhân
- 見返りみかえりkiến phản · sự đền đáp
- 先見せんけんtiên kiến · tầm nhìn xa
- 目論見もくろみmục luận kiến · toan tính
- 見る影もないみるかげもないkiến ảnh · tiều tụy không còn ra gì
- 大目に見るおおめにみるđại mục kiến · bỏ qua, châm chước