Bỏ qua đến nội dung
暗記
jpanki
N4–N5
N3
N2
N1
Nhập môn
Kanji
Thi thử
Ôn tập
Tiến độ
Xếp hạng
EN
Trang chủ
Kanji
休
JLPT N4–N5
休
休
HƯU
18 từ
N4–N5
Gặp lần đầu ở JLPT N4–N5
休
HƯU
Âm Hán Việt
hưu
Trong bài học
18 từ
Nghe
N4–N5
Từ vựng JLPT N4–N5
8
休
みます
やすみます
hưu
· Nghỉ ngơi; nghỉ lễ
休
みます
やすみます
hưu
· Nghỉ (làm việc)
休
みたい
やすみたい
hưu
· Muốn nghỉ
休
んだり働いたりします
やすんだりはたらいたりします
hưu đồng
· Nghỉ ngơi rồi lại làm việc
休
日
きゅうじつ
hưu nhật
· Ngày nghỉ
取ります[
休
みを~]
とります[やすみを~]
thủ hưu
· Xin [nghỉ]
休
憩します
きゅうけいします
hưu khải
· Nghỉ ngơi, giải lao
連
休
れんきゅう
liên hưu
· Kỳ nghỉ dài
N3
Từ vựng JLPT N3
5
休
む
やすむ
hưu
· nghỉ ngơi
休
日
きゅうじつ
hưu nhật
· ngày nghỉ
休
憩
きゅうけい
hưu khải
· nghỉ ngơi
休
暇
きゅうか
hưu hạ
· nghỉ phép
休
み時間
やすみじかん
hưu thời gian
· giờ nghỉ
N2
Từ vựng JLPT N2
4
休
養
きゅうよう
hưu dưỡng
· nghỉ ngơi
休
暇
きゅうか
hưu hạ
· nghỉ phép
育
休
いくきゅう
dục hưu
· nghỉ chăm con
産
休
さんきゅう
sản hưu
· nghỉ thai sản
N1
Từ vựng JLPT N1
1
休
戦
きゅうせん
hưu chiến
· hưu chiến
← Chữ trước
働
Chữ sau →
勉
This page is also in English →
×